NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

ERY MEKOPHAR



Số lượng

Mô tả sản phẩm

THÀNH PHẦN

Erythormycin hàm lượng 500mg. 

Tá dược vừa đủ cho 1 viên. 

Dạng bào chế: Viên nang cứng. 

Số đăng ký

VD-20026-13

CÔNG DỤNG

Chỉ định

Erymekophar 250 mg được dùng kết hợp trong phác đồ điều trị cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa cấp tính gây ra hoặc nghi ngờ cao là gây ra do các chủng nhạy cảm.

Kết hợp trong phác đồ điều trị viêm phế quản, viêm phổi, viêm xoang, ho gà hoặc bệnh bạch hầu. 

Trẻ em bị viêm kết mạc gây ra do chủng Chlamydia, đồng thời thuốc cũng được sử dụng để điều trị tình trạng hạ cam. 

Kết hợp với Neomycin ở bệnh nhân cần tiến hành phẫu thuật ruột cần có biện pháp dự phòng nhiễm khuẩn. 

Thuốc cũng có thể thay thế Penicillin ở những bệnh nhân thấp khớp nhưng dị ứng với Penicillin hoặc các hoạt chất thuộc nhóm này. 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Liều dùng

Người trưởng thành: Dùng 2 gói - 4 gói/lần x 2 - 3 lần/ngày

Trẻ em: 30 – 50 mg/kg thể trọng/ngày : 2 - 3 lần

Cách dùng

Hòa tan thuốc với nước rồi sử dụng, thuốc nên được dùng vào trước bữa ăn để tăng khả năng hấp trong trường hợp bị kích ứng cấp tính ở đường tiêu hóa thì cần dùng sau bữa ăn. 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không dùng thuốc cho người có tiền sử quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc. 

Người từng bị rối loạn chức năng gan mà nguyên nhân gây ra có liên quan đến Erythromycin. 

Chống chỉ định cho bệnh nhân bị mất thính giác, hoặc bị chẩn đoán là rối loạn chuyển hóa Porphyrin cấp tính. 

Chống chỉ định phối hợp chung với các hoạt chất có chứa Terfenadine hoặc Astemizole.

TÁC DỤNG PHỤ

Mất thính giác. 

Tiêu chảy, buồn nôn. 

Loạn nhịp tim. 

Rối loạn chức năng gan. 

Ngoại ban. 

TƯƠNG TÁC THUỐC

Terfenadine hoặc Astemizole: Phối hợp đồng thời có thể gây rối loạn nhịp tim nghiêm trọng, thậm chí là tử vong.  

Carbamazepine và Acid valproic: Ức chế chuyển hóa của 2 hoạt chất này.  

Chloramphenicol hoặc Lincomycin: Đối kháng tác dụng  

Penicillin: Ảnh hưởng đến tác dụng của Penicillin  

Aminophylline, Theophylline, Caffeine: Tăng nồng độ của các hoạt chất này trong máu  

Warfarin: Giảm chuyển hóa của Warfarin cũng như làm tăng nguy cơ chảy máu nếu phối hợp đồng thời  

Midazolam hoặc Triazolam: Giảm độ thanh thải nếu phối hợp đồng thời  

Các thuốc độc tính cao trên gan: Phối hợp chung có thể làm gia tăng độc tính trên gan  

Cyclosporin: Tăng nồng độ hoạt chất này trong huyết tương cũng như làm tăng độc tính trên thận  

Ergotamine: Tăng tác dụng gây co thắt mạch của Ergotamine nếu phối hợp  

Lovastatin: Gia tăng nguy cơ tiêu cơ vân  

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

Thận trọng khi dùng cho những bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan hoặc thận, cũng như tránh dùng cho những bệnh nhân bị chẩn đoán là Phenylketon niệu.

Thận trọng khi dùng thuốc cho những bệnh nhân bị rối loạn nhịp tim hoặc các bệnh lý liên quan đến tim khác nghiêm trọng. 

Lưu ý cho phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú: Thận trọng khi dùng thuốc cho người đang mang thai hoặc cho con bú.

BẢO QUẢN

Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.