THÀNH PHẦN
L-Citrulline 10mg
Pyridoxine 25mg
Vitamin E 25mg
Aspartic acid 10mg
Vitamin A 2.500IU
Vaccinium myrtillus 50mg
Số đăng ký
VD-15941-11
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Logpatat được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Hỗ trợ điều trị một số bệnh lý về mắt: Cận thị, quáng gà, mỏi mắt, mờ mắt do cường độ làm việc của mắt cao (sử dụng máy tính, tivi, giai đoạn thi cử, tập trung lái xe...), suy giảm thị lực do thoái hóa võng mạc ngoại vi hoặc trung tâm, bệnh võng mạc do tiểu đường.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
1 viên x 3 lần mỗi ngày.
Thời gian điều trị là 14 ngày mỗi tháng, sau đó lặp lại nếu cần.
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Thuốc Logpatat chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Người bệnh thừa vitamin A.
TÁC DỤNG PHỤ
Các tác dụng không mong muốn và tác dụng có hại sẽ xuất hiện khi dùng vitamin A liều cao dài ngày hay khi uống phải 1 liều rất cao vitamin A.
Hiếm gặp, ADR < 1/1.000: Buồn nôn, nôn.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc này có thể làm giảm tác dụng của L - Dopa. Do đó, không nên sử dụng thuốc này đồng thời với chế phẩm chứa L - Dopa.
Thuốc tránh thai đường uống có thể làm tăng nhu cầu về pyridoxine.
Vitamin E có thể có tác dụng đối kháng với vitamin K.
Sử dụng quá mức lượng dầu khoáng có thể làm giảm hấp thu vitamin E.
Neomycin, cholestyramine, paraffin lỏng có thể làm giảm hấp thu Vitamin A trong cơ thể. Các thuốc tránh thai đường uống làm tăng nồng độ của vitamin A trong huyết tương.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Theo đúng liều lượng và cách dùng được đề nghị.
Cần thận trọng khi có dùng thuốc khác có chứa vitamin A.
Tránh dùng vitamin A (Retinol) với liều cao cho phụ nữ có thai vì vitamin A liều cao (≥ 10.000 IU/ngày) có khả năng gây quái thai.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Không có.
Thời kỳ mang thai: Sử dụng ≥ 10.000 IU vitamin A (Retinol)/ngày ở phụ nữ có thai có thể gây ra dị dạng bào thai, do đó không nên sử dụng ≥ 10.000 IU/ngày ở phụ nữ trong 3 tháng đầu của thai kỳ hoặc phụ nữ nghi ngờ có thai (ngoại trừ những bệnh nhân bị thiếu vitamin A).
Thời kỳ cho con bú: Không có thông tin.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.