
Đăng nhập bằng Google

Mô tả chi tiết
THÀNH PHẦN
Loperamid hydroclorid có hàm lượng 2mg
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang.
Số đăng ký
VN-13196-11
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
Các đợt tiêu chảy cấp liên quan hội chứng ruột kích thích ở người lớn trên 18 tuổi đang được bác sĩ chẩn đoán sơ bộ.
Giúp giảm các triệu chứng tiêu chảy cấp không đặc hiệu, tiêu chảy mạn tính do viêm đường ruột..
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc được bào chế dạng viên nang, nên bệnh nhân sử dụng thuốc bằng đường uống.
Uống thuốc với nước lọc hoặc nước đun sôi để nguội. Tuyệt đối không uống với nước có ga hay nước ép hoa quả sẽ làm mất tác dụng của thuốc.
Liều dùng
Tiêu chảy cấp: Khởi đầu uống mỗi lần 2 viên, sau đó uống 1 viên sau mỗi lần tiêu phân lỏng; thông thường 3 đến 4 viên trong 1 ngày. Tổng liều hàng ngày không nên quá 6 viên.
Các đợt tiêu chảy cấp liên quan hội chứng ruột kích thích: Khởi đầu 2 viên, sau đó 1 viên sau mỗi lần tiêu phân lỏng hoặc khi có chỉ định của bác sỹ. Tối đa 6 viên trong 1 ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không sử dụng thuốc cho bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.
Chống chỉ định với trẻ dưới 12 tuổi.
Không dùng thuốc cho người bị viêm loét đại tràng cấp, viêm ruột do vi khuẩn xâm lấn. Người bị viêm đại tràng giả mạc liên quan đến dùng kháng sinh phổ rộng.
Khi cần tránh việc ức chế nhu động ruột do những nguy cơ có thể gây các biến chứng nặng bao gồm tắc ruột, phình to đại tràng và phình to đại tràng nhiễm độc.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp: đau đầu, táo bón, buồn nôn, đầy hơi.
Ít gặp: chóng mặt, ngủ gà, đau bụng, khó chịu vùng bụng, khô miệng, đau bụng trên, nôn, khó tiêu, mẩn ngứa.
Hiếm gặp: phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ (bao gồm sốc phản vệ), phản ứng giống phản vệ, mất ý thức, sững sờ, giảm nhận thức, tăng trương lực cơ, bất thường điều phối vận động, co đồng tử, tắc ruột (bao gồm tắc ruột do liệt ruột), phình to đại tràng (bao gồm phình to đại tràng nhiễm độc), căng chướng bụng, nổi bỏng rộp (bao gồm hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc và ban đỏ đa dạng), phù mạch, mày đay, ngứa, bí tiểu, mệt mỏi.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không sử dụng kết hợp với thuốc với tính chất dược lý tương tự có thể ảnh hưởng tác dụng của loperamid, thuốc làm tăng vận động Đường tiêu hóa có thể làm giảm tác dụng của thuốc.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng khi sử dụng Imodium với người cao tuổi, suy gan, bệnh nhân không dung nạp Galactose.
Không dùng thuốc cho trẻ dưới 12 tuổi. Nếu có bất kỳ vấn đề bất thường gì xảy ra nên ngưng sử dụng thuốc và đến khám bác sĩ để được tư vấn.
Không sử dụng thuốc trong một thời gian dài cho đến khi tìm được nguyên nhân tiêu chảy.
Thận trọng dùng cho người lái xe và vận hành máy móc để tránh các tác dụng không mong muốn ảnh hưởng đến người dùng.
Dùng thuốc theo đúng sự chỉ dẫn của bác sĩ.
Thận trọng khi dùng thuốc Imodium (Hộp 100 viên) cho phụ nữ có thai và đang cho con bú do chưa có báo cáo an toàn trên đối tượng này.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.