NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

AGIROVASTIN 20



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 20mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: viên nén bao phim
Số đăng ký
VD-25122-16
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc được chỉ định hỗ trợ chế độ ăn kiêng, khi liệu pháp này dùng đơn độc không còn đáp ứng, cụ thể trong các trường hợp sau:
Người bệnh bị rối loạn máu hỗn hợp loại IIb hoặc tăng cholesterol máu nguyên phát
Người bệnh rối loạn lipid máu hỗn hợp IIb, tăng triglyceride, tăng cholesterol máu nguyên phát
Trẻ nam hoặc nữ có kinh nguyệt tối thiểu 1 năm có tuổi từ 10-17, bị tăng cholesterol máu di truyền kiểu dị hợp tử.
Phòng ngừa và ngăn chặn nguy cơ xơ vữa động mạch
Trường hợp người bệnh bị tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử thì dùng thuốc đơn độc hoặc kết hợp với các liệu pháp giảm lipid khác
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Dạng viên nén, sử dụng đường uống
Thuốc không bị ảnh hưởng bởi thức ăn
Liều dùng
Liều khởi đầu uống từ 5-10mg/ngày, 1 lần trong ngày. Có thể tăng dần liều đến 20mg, sự điều chỉnh liều thường sau mỗi 4 tuần.
Nhiều nghiên cứu chứng minh được rằng khả năng hấp thu thuốc Rosuvastatin người châu Á gấp 2 lần người châu  u nên liều bắt đầu là 5mg.
Liều 40mg chỉ dùng ở bệnh nhân tăng cholesterol nặng, không đáp ứng với liều 20mg và nguy cơ bệnh tim mạch cao.  Liều 40mg chống chỉ định người đang dùng nhóm thuốc fibrates, người châu Á, người bị bệnh hệ cơ.
Dùng liều 20ng/1 lần/ngày ở bệnh nhân tăng cholesterol máu gia đình kiểu đồng hợp tử
Trẻ từ 10 đến 17 tuổi tăng cholesterol máu gia đình kiểu dị hợp tử dùng liều khởi đầu từ 5-20mg/1 lần/ngày, nhưng tối đa không được quá 20mg/1 lần/ngày. Nếu có suy thận không thẩm tách máu dùng liều từ 5-10mg/1 lần/ngày
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Thuốc không dùng cho các trường hợp:
Người bị mắc các bệnh tăng transaminase kéo dài, không xác định được nguyên nhân ở gan
Người bị bệnh lý liên quan đến cơ
Phụ nữ mang thai, đang cho con bú hoặc người có ý định mang thai và không dùng các biện pháp tránh thai
Người dị ứng với bất kỳ thành phần nào có trong thuốc Rotinvast 20
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp như nhức đầu, chóng mặt, đau bụng, táo bón, buồn nôn,..
Ít gặp các biểu hiện như mề đay, mẩn ngứa, phát ban
Hiếm gặp: các bệnh về cơ như viêm cơ, tiêu cơ,phản ứng dị ứng, gan tăng transaminase
Rất hiếm gặp: chứng vú to ở nam giới, vàng da, mất trí nhớ, tiểu ra máu
TƯƠNG TÁC THUỐC

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 
Khi sử dụng thuốc mà gặp bất cứ triệu chứng bất thường nào như mệt mỏi, buồn nôn, nước tiểu đổi màu, đau cơ, sốt cần thông báo ngay với bác sĩ
Sử dụng liều 40mg cần theo dõi chức năng thận ở bệnh nhân
Tiến hành làm xét nghiệm creatine kinase trước khi dùng cho bệnh nhân tiền sử bệnh gan, nghiện rượu, gia đình mắc bệnh cơ di truyền, người già trên 70 tuổi, suy giảm chức năng thận, nhược giáp. Nếu kết quả vượt quá 5 lần giá trị bình thường thì không dùng rosuvastatin điều trị.
Dùng thuốc có biểu hiện cứng cơ, đau cơ..cần báo cáo với bác sĩ điều trị
Không xét nghiệm creatine kinase khi người bệnh vừa mới vận động hoặc có các tác nhân làm tăng nồng độ trên
Bệnh nhân tăng cholesterol kèm các bệnh lý khác như thiểu năng tuyến giáp, hội chứng thận hư.
Chưa có báo cáo an toàn về thuốc ở đối tượng trên, nên không sử dụng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú
Thuốc gây chóng mặt khi sử dụng, cần thận trọng khi dùng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.