NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

AGIDOLGEN



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Paracetamol:500 mg
Cafein khan: 25 mg
Phenylephrine hydroclorid: 5 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-31060-18
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Giảm đau trong viêm xoang.
Giảm các triệu chứng khó chịu của cảm lạnh, cảm cúm.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Không sử dụng thuốc quá 7 ngày mà không có tư vấn của bác sĩ.
Không dùng quá 8 viên/ngày.
Liều dùng
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1-2 viên/lần x 3-4 lần.
Mỗi liều cách nhau ít nhất 4 tiếng.
Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 12 tuổi.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân quá mẫn với thành phần của thuốc.
U tế bào ưa Crom.
Glaucom góc rộng.
Bệnh nhân suy gan, suy thận tăng, huyết áp cao. cường giáp, tiểu đường và bệnh tim…
Bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc chẹn beta và thuốc ức chế monoamin Oxidase trong 2 tuần trước đó.
TÁC DỤNG PHỤ

TƯƠNG TÁC THUỐC
Chất ức chế Monoamin oxidase (bao gồm moclobemid): Tương tác tăng huyết áp xảy ra giữa các amin giống giao cảm chẳng hạn Phenylephrin và chất ức chế monoamin oxidase.
Các amin giống giao cảm: Dùng đồng thời phenylephrin với các amin giống giao cảm khác có thể tăng nguy cơ tác dụng phụ trên tim mạch.
Các thuốc chẹn beta và thuốc hạ huyết áp khác (bao gồm Debrisoquin, Guanethidin, Reserpin, Methyldopa): Phenylephrin có thể làm giảm hiệu lực của các thuốc chẹn beta và thuốc hạ huyết áp khác. Nguy cơ tăng huyết áp và các tác dụng phụ trên tim mạch khác có thể tăng.
Digoxin và các Glycosid tim: Dùng đồng thời Phenylephrin với digoxin hoặc các Glycosid tim có thể tăng nguy cơ nhịp tim bất thường hoặc nhồi máu cơ tim.
Thuốc chống trầm cảm 3 vòng (ví dụ Amitriptylin): Có thể tăng nguy cơ các tác dụng phụ trên tim mạch với Phenylephrin.
Alkaloid nhóm Ergot(Ergotamin và Methylsergid): tăng nguy cơ ngộ độc Ergotin.
Warfarin và các Coumarin khác: Tác dụng kháng đông của Ưarfarin và các Coumarin khác có thể gia tăng do việc dùng Paracetamol thường xuyên hàng ngày kéo dài với nguy cơ chảy máu tăng; thỉnh thoảng dùng thuốc không có tác dụng đáng kể.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 
Báo cáo bác sĩ nếu thấy có dấu hiệu xuất hiện hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử da, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính,...
Thận trọng với bệnh nhân có rối loạn chức năng gan.
Phì đại tuyến tiền liệt.
Tắc nghẽn mạch máu.
Bệnh tim mạch
Bệnh nhân đang dùng thuốc chống giao cảm khác.
Tránh sử dụng thêm caphe, trà,..
Không được sử dụng quá liều lượng đã được khuyến cáo.
Nếu các triệu chứng vẫn kéo dài, cần tham khảo thêm ý kiến của bác sĩ.
Thuốc có chứa phẩm màu nên có thể gây ra phản ứng dị ứng.
Thuốc có chứa Lactose, không sử dụng cho bệnh nhân không dung nạp được đường Lactose, rối loạn hấp thu Glucose-Galactose.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Với phụ nữ mang thai: Không khuyến cáo sử dụng thuốc bởi trong thành phần có Cafein và Phenylephrine có thể gây nguy cơ sảy thai hoặc thai nhi sinh ra nhẹ cân.
Thời lý cho con bú: Cafein trong sữa mẹ có thể gây tác động kích thích lên trẻ bú mẹ.Phenylephrin có thể bài tiết vào sữa mẹ. Không sử dụng thuốc trong quá trình cho con bú. Nếu cần dùng thuốc, không cho trẻ bú mẹ trong thời gian điều trị.
Lưu ý khi vận hành máy móc, lái xe: Thuốc này không có hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Tuy nhiên thuốc có thể gây chóng mặt. Nếu bị ảnh hưởng, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.