THÀNH PHẦN
Perindopril Arginine hàm lượng 10 mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên nén theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VN-17086-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Sản phẩm thuốc Coversyl 10mg được sử dụng trong điều trị cho các đối tượng sau:
Bệnh nhân tăng huyết áp động mạch.
Bệnh động mạch vành ổn định giảm nguy cơ biến chứng.
Liều dùng
Thông thường trên lâm sàng, bác sĩ/dược sĩ có thể chỉ định sử dụng thuốc Coversyl 10mg với liều lượng như sau:
Điều trị cao huyết áp: Liều khuyến cáo là ½ viên/lần/ngày. Nếu cần có thể tăng lên 1 viên/lần/ngày.
Bệnh nhân suy thận và người cao tuổi: dùng thuốc với liều lượng thấp hơn thông thường, tuân theo chỉ định của bác sĩ.
Điều trị suy tim sung huyết: Liều khởi đầu và duy trì: ½ viên/lần.
Phòng ngừa bệnh: dùng liều bằng 1 nửa liều điều trị, 1 lần/ngày.
Cách dùng
Thuốc Coversyl 10 mg có dạng bào chế là viên nén bao phim, do đó bệnh nhân dùng sản phẩm thuốc bằng đường uống.
Dùng thuốc vào buổi sáng khi bệnh nhân đói.
Dùng thuốc trực tiếp tốt nhất cùng với nước lọc hay nước đun sôi để nguội, nuốt nguyên viên.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Chống chỉ định sử dụng thuốc Coversyl 10mg cho các trường hợp chúng tôi liệt kê ra dưới đây :
Dị ứng / mẫn cảm với hoạt chất Perindopril Arginine hay bất kì thành phần tá dược nào của thuốc.
Tiền sử phù mạch do di truyền, tự phát hay dùng các thuốc ức chế men chuyển ACE.
Bệnh nhân là phụ nữ đang có ý định hay đã có thai và cho con bú.
Trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi.
TÁC DỤNG PHỤ
Bệnh nhân có thể gặp ra các tác dụng không mong muốn sau trong thời gian sử dụng Coversyl 10mg: hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu, hạ huyết áp, co cứng cơ, ù tai, khó thở, đau buốt rối loạn vị giác, rối loạn tiêu hóa, mệt mỏi, phát ban, khó nuốt, khó thở, sưng môi, sưng lưỡi … Ngoài ra 1 số xét nghiệm cận lâm sàng cũng có sự thay đổi như tăng men gan, tăng Kali máu, giảm Hemoglobin, tăng Bilirubin máu...
TƯƠNG TÁC THUỐC
Trong thời gian sử dụng thuốc Coversyl 10 mg bệnh nhân cần tránh phối hợp với các thuốc làm tăng Kali trong máu và Lithium. Lithium khi dùng cùng với Coversyl 10 mg có thể làm giảm thải trừ Lithium, làm tăng độc tính của nó trên thần kinh và tim vô cùng nguy hiểm. Còn với các thuốc làm tăng kali huyết, Coversyl 10 mg cũng làm tăng Kali huyết do đó khi dùng cùng cùng nhau thì Kali huyết tương sẽ vượt ngưỡng bình thường rất nhiều, gây nguy hiểm đe dọa đến tính mạng của người bệnh như người tuổi hay bệnh nhân suy thận.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Người lái xe và vận hành máy móc: Cần được khuyến cáo về các tác dụng phụ có thể gặp gây ảnh hưởng tới công việc như: ù tai, hoa mắt, chóng mặt, nhức đầu… để đối tượng này cân nhắc kĩ trước khi dùng. Nếu sử dụng thì tuân thủ nghiêm ngặt chỉ định của bác sĩ trong mọi tình huống.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Đối tượng phụ nữ có thai và đang cho con bú: Chống chỉ định dùng thuốc Coversyl 10mg cho đối tượng này.
Lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi sử dụng.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.