THÀNH PHẦN
Losartan potassium 50 mg
Cùng các tá dược đi kèm vừa đủ 1 viên.
Số đăng ký
VN-22940-21
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Điều trị tăng huyết áp từ nhẹ đến trung bình. Được dùng riêng lẻ hoặc kết hợp với các thuốc làm hạ áp khác.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Khởi đầu & duy trì: 25 - 50 mg, ngày 1 lần.
Nếu cần tăng lên 100 mg, ngày 1 lần.
Cách dùng
Dùng đường uống.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với thành phần thuốc
Phụ nữ có thai & cho con bú.
Trẻ dưới 18 tuổi
TÁC DỤNG PHỤ
Hạ huyết áp, hạ huyết áp thế đứng, đau ngực, nhịp tim nhanh, phù mặt, đỏ mặt.
Mất ngủ, choáng váng, lo âu, mất điều hòa, lú lẫn, trầm cảm, đau nửa đầu, đau đầu, rối loạn giấc ngủ, sốt, chóng mặt
Ỉa chảy, khó tiêu, chán ăn, táo bón, đầy hơi, nôn, mất vị giác, viêm dạ dày, co thắt ruột.
Hạ hemoglobin và hematocrit. Giảm bạch cầu, giảm bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu, thiếu máu bất sản, thiếu máu tan huyết.
Đau lưng, đau chân, đau cơ, dị cảm, run, đau xương, yếu cơ, phù khớp, đau xơ cơ.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Barbiturat, thuốc ngủ gây nghiện. Rifampin.
Thuốc lợi tiểu giữ K, chế phẩm bổ sung K, chất thay thế muối K. NSAID.
Rossar Plus: Rượu. Corticosteroid, ACTH. Thuốc giãn cơ. Lithi. Quinidin.
Thuốc chống đông máu, thuốc chữa bệnh Gút. Thuốc mê, glycoside, vitamin D.
Nhựa cholestyramin/colestipol
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng với bệnh nhân bị giảm thể tích nội mạch, suy gan, hẹp động mạch thận.
Đọc kĩ hướng dẫn trước khi dùng
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.