NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

DIGOXINE



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Digoxine hàm lượng 0,25mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký
VD-22051-14
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Digoxine 0,25mg được chỉ định điều trị trong trường hợp suy tim, rung nhĩ, cuồng động nhĩ, đặc biệt khi có tần số thất rất nhanh và nhịp nhanh trên thất kích phát.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Cần xác định bệnh nhân trong 2, 3 tuần trước đó có dùng thuốc digitalis nào không để tránh ngộ độc do các tác dụng còn lại.
Người lớn:
Điều trị chậm: 2-3 viên, có thể chia 2 lần dùng vào buổi sáng và chiều.
Điều trị cấp tính, nhanh: Bệnh nhân có cân nặng là 70kg và không béo thì dùng liều 1,5mg uống. Liều này dùng như sau: bắt đầu uống 0,75-1mg, tới khi cần liều khác thì ùng 0,5mg sau mỗi 6 giờ cho tới khi đạt được tác dụng đầy đủ. Tổng liều không được quá 2mg/ngày.
Người cao tuổi: Liều tùy thuộc từng bệnh nhân.
Trẻ em: Không dùng cho trẻ dưới 5 tuổi. Với trẻ trên 5 tuổi, liều tính theo cân nặng, với 0,007 mg/kg/ngày.
Cách dùng
Dùng thuốc theo đường uống.
Dùng thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ..
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không sử dụng thuốc Digoxine 0,25mg Thành Nam  cho đối tượng bị mẫn cảm với Digoxin hay bất kì thành phần nào của thuốc.
Block tim hoàn toàn từng cơn và block nhĩ - thất độ 2.
Loạn nhịp trên thất do bởi hội chứng Wolff – Parkinson – White.
Bệnh cơ tim phì đại tắc nghẽn.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp: Chán ăn, buồn nôn và nôn.
Ít gặp:
Tim mạch: Nhịp tim chậm xoang, block nhĩ – thất, block xoang nhĩ, loạn nhịp thất, nhịp đôi, nhịp ba, nhịp nhanh nhĩ với blốc nhĩ – thất, ngoại tâm thu nhĩ hoặc nút.
Tâm thần: Ngủ lơ mơ, mệt mỏi, nhức đầu, ngủ lịm, chóng mặt và mất phương hướng
Chuyển hóa: Tăng Kali huyết, ngộ độc cấp.
Tiêu hóa: Đau bụng, tiêu chảy.
Thần kinh: Đau dây thần kinh.
Mắt: Nhìn mờ, nhìn vàng hoặc xanh lá cây, vòng sáng, nhìn đôi, sợ ánh sáng và ánh sáng lóe lên.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Các thuốc xảy ra tương tác với Digoxin, cần hiệu chỉnh liều bao gồm ciclosporin, amiodaron, Indomethacin, itraconazol, calci, cholestyramine, thuốc lợi tiểu quai, thuốc lợi tiểu giống thiazid, thuốc lợi tiểu thiazid, quinine, quinidin, propatenon, spironolacton, Verapamil, hormon tuyến giáp.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng và giám sát chặt chẽ trên người có nguy cơ tai biến tim mạch phải điều trị.
Thuốc có nguy cơ cao gây hại cho tim trên các đối tượng chậm nhịp tim.
Tăng nguy cơ các phản ứng phụ trên bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp tính.
Cần hiệu chỉnh liều trên các bệnh nhân suy giảm chức năng thận và thiếu năng tuyến giáp.
Nguy cơ gặp phải phản ứng phụ tăng lên trên các đối tượng giảm kali máu, Canxi máu' data-type-link='internal' target='_blank'>tăng canxi máu và người cao tuổi.
Phụ nữ có thai
Chưa có báo cáo về khả năng gây độc cho thai nhi. Thuốc an toàn và có thể sử dụng chi phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú
Thuốc có bài tiết vào sữa, mặc dù vậy thì thuốc không gây hại cho trẻ bú khi dùng ở liều thông thường.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thuốc có thể gây ngủ lơ mơ, chóng mặt gây ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thận trọng khi sử dụng cho đối tượng này.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.