THÀNH PHẦN
Perindopril erbumin hàm lượng 4mg.
Indapamid hàm lượng 1,25mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên (Lactose, avicel, PVP K30, sodium starch glycolat, magnesi stearat).
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký
VD-23386-15
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Coperil plus được sử dụng cho những trường hợp đang gặp các vấn đề sau: Tăng huyết áp nguyên phát khi đơn trị không kiểm soát được.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Lấy một cốc nước uống đun sôi để nguội đủ để nuốt trôi số lượng viên thuốc theo liều dùng đã được chỉ định riêng vào buổi sáng trước ăn. Tuyệt đối không bẻ viên thuốc, nhai hay cắn nát thuốc.
Liều dùng
Tham khảo liều dùng sau hoặc dùng theo chỉ định của bác sĩ:
Liều lượng thông thường trong cao huyết áp: 1 viên/ngày.
Suy thận: Độ thanh thải creatinin từ 30 đến 60 ml/ phút: Chế phẩm không phù hợp với đối tượng này.
Người bệnh cao tuổi: Điều chỉnh liều theo tình trạng huyết áp của bệnh nhân.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong công thức thuốc, dẫn chất sulfonamid.
Tiền sử phù mạch do dùng thuốc ức chế men chuyển.
Tiền sử tai biến mạch máu não, người vô niệu.
Suy giảm chức năng thận nặng (độ thanh thải creatinin < 30 ml/ phút)
Trẻ em.
TÁC DỤNG PHỤ
Perindopril: Nhức đầu, rối loạn tính khí và/ hoặc giấc ngủ; rối loạn vị giác, chóng mặt, chuột rút; suy nhược; nổi mẩn da; bất lực, khô miệng; ho khan kiểu kích ứng; giảm nhẹ hemoglobin; tăng kali huyết; phù mạch ở mặt, đầu chi, môi, lưỡi, thanh môn và/ hoặc thanh quản.
Indapamid: Rối loạn điện giải thể dịch, giảm natri huyết hoặc nhiễm kiềm do giảm clor huyết, giảm kali huyết; chóng mặt, hoa mắt; chán ăn, mệt mỏi, yếu cơ; đau đầu, buồn nôn, nôn; phát ban, mẩn ngứa, mày đay; hạ huyết áp thế đứng, đánh trống ngực; giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt; cận thị cấp tính, chuột rút.
TƯƠNG TÁC THUỐC
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Để sử dụng thuốc có hiệu quả cao cần kết hợp với chế độ ăn uống hợp lý, chế độ sinh hoạt khoa học, tích cực hoạt động thể dục thể thao, một lối sống lành mạnh không chất kích thích,...
Chỉ sử dụng sản phẩm khi còn nguyên tem mác và không thay đổi cảm quan, mùi vị của thuốc.
Để đạt hiệu quả cao nên dùng đúng và đủ liệu trình, không được quên liều, tăng liều dùng hay sử dụng ngắt quãng.
Làm theo đúng hướng dẫn sử dụng, không tự ý tăng liều dùng của thuốc.
Không ảnh hưởng đến công việc cần sự tập trung cao như lái xe hay vận hành máy móc.
Perindopril: Thận trọng với bệnh nhân: suy tim, nguy cơ tụt huyết áp và/ hoặc suy thận, mất muối nước, hẹp động mạch thận; Người thẩm phân máu, suy thận, suy tim sung huyết, cao huyết áp do mạch máu thận, đái tháo đường, bệnh nhân phải phẫu thuật, đau thắt ngực ổn định. Người cao tuổi.
Indapamid: Thận trọng với bệnh nhân: bệnh thận nặng, chức năng gan suy giảm, bệnh gan đang tiến triển, người bệnh phẫu thuật cắt bỏ thần kinh giao cảm, cường cận giáp trạng hoặc các bệnh tuyến giáp trạng. Định kì xác định nồng độ đường huyết, đặc biệt ở người bệnh đã bị hoặc nghi ngờ đái tháo đường.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Không sử dụng.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.