NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

AGINARIL



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Enalapril có hàm lượng 5mg.
Các tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Thuốc được bào chế dạng viên nén.
Số đăng ký
VD-13750-11
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Người tăng huyết áp.
Bệnh nhân suy tim có triệu chứng.
Dự phòng suy tim có triệu chứng ở những bệnh nhân rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng (phân suất tống máu ≤ 35%).
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Uống viên thuốc với nước lọc.
Có thể uống trước, trong hoặc sau bữa ăn.
Liều dùng

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người có tiền sử dị ứng với một trong các thành phần của thuốc.
Người bị phù mạch khi bắt đầu điều trị bằng các chất ức chế ACE.
Hẹp động mạch thận 2 bên thận hoặc hẹp động mạch thận ở người có 1 thận.
Người bị hẹp van động mạch chủ hoặc có bệnh cơ tim tắc nghẽn nặng.
Người bị hạ huyết áp.
Phụ nữ có thai đang ở 6 tháng cuối thai kỳ.
Không được dùng chung Aginaril 5 với sản phẩm chứa Aliskiren trên bệnh nhân tiểu đường hoặc suy thận có chỉ số GFR dưới 60 ml/phút/1,73m2.
TÁC DỤNG PHỤ
Rất thường gặp; Chóng mặt, mờ mắt, buồn nôn, ho, suy nhược.
Thường gặp: Phiền muộn, nhức đầu, mệt mỏi, tiêu chảy, đi ngoài, khó thở, tụt huyết áp, phù mặt, tay, chân.
Ít gặp: Thiếu máu, hạ đường huyết, căng thẳng, mất ngủ. chóng mặt, ù tai, hạ huyết áp, sổ mũi, viêm họng, khó tiêu, táo bón, kích ứng dạ dày, rụng tóc, ngứa, chuột rút, liệt dương, sốt, suy nhược.
Hiếm gặp: Rối loạn giấc ngủ, viêm mũi, viêm miệng, viêm phế nang dị ứng, vú to ở đàn ông, ít nước tiểu, tăng men gan, giảm tiểu cầu, bạch cầu,...
Rất hiếm gặp: Phù mạch ruột.
Chưa rõ tần suất: Sốt, viêm thanh mạc, đau cơ, đau khớp, phát ban, SIADH, nhạy cảm ánh sáng.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc lợi tiểu giữ Kali hoặc thuốc bổ sung Kali: Có thể làm tăng kali huyết thanh.
Thuốc lợi tiểu thiazid hoặc lợi tiểu quai: Điều trị bằng lợi tiểu liều cao trước khi dùng Aginaril 5mg, có thể gây sụt giảm thể tích hoặc nguy cơ hạ huyết áp.
Lithi: Tăng độc tính của Lithi trong huyết thanh.
Thuốc chống trầm cảm 3 vòng, thuốc chống loạn thần, thuốc gây mê: Tăng tác dụng hạ huyết áp.
NSAID gồm các chất ức chế chọn lọc COX-2: Làm giảm tác dụng của thuốc Aginaril 5mg.
Vàng Phản ứng nitritoid.
Thuốc ức chế mTOR: Tăng nguy cơ phù mạch.
Thuốc điều trị đái tháo đường: Nguy cơ tụt đường huyết.
Rượu: Làm tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng Aginaril 5mg.
Thận trọng khi sử dụng thuốc trên một số đối tương đặc biệt như trẻ em, người cao tuổi, bệnh nhân suy thận,...phải thường xuyên theo dõi các chỉ số và điều chỉnh liều lượng phù hợp với từng đối tượng.
Hiệu quả hạ huyết áp trên người da đen thấp hơn trên bệnh nhân có màu da khác.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú: Không sử dụng thuốc Aginaril 5mg trên phụ nữ có thai vì Enalapril có thể gây chết thai và tổn thương đến trẻ sơ sinh.
Phụ nữ đang cho con bú không nên sử dụng thuốc Aginaril 5mg do thuốc có được bài tiết qua sữa mẹ.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.