THÀNH PHẦN
Piracetam 800mg.
Tá dược: Macrogol 6000, Opadry White,…
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-29457-18
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Nootryl 800mg hỗ trợ điều trị:
Chóng mặt.
Thiếu máu não.
Chứng khó đọc ở trẻ.
Chứng rung giật cơ xuất phát từ vỏ não.
Suy giảm nhận thức về già.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Người lớn:Chóng mặt: 3-6 viên/ 2-3 lần/ngày.Suy giảm nhận thức khi về già, thiếu máu não: 1,5-3 viên/ngày; có thể dùng 6 viên/ngày thời gian đầu điều trị.Chứng rung giật cơ: 9 viên/2-3 lần/ngày. Mỗi 3-4 tuần tăng 6 viên/ngày. Không quá 25 viên/ngày.
Trẻ khó đọc: 2 viên x 2 lần/ngày.
Người suy thận:Độ thanh thải Creatinin (CC) (ml/phút)
50-79: 2/3 liều người bình thường/2-3 lần/ngày
30-49: 1/3 liều người bình thường/2 lần/ngày
20-29: 1/6 liều người bình thường/ngày
Cách dùng
Nootryl 800mg uống trước khi ăn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người chảy máu não.
Người mẫn cảm với Piracetam.
Người suy thận, gan nặng.
Người mẫn cảm dẫn xuất Pyrrolidone.
Người bệnh múa giật Huntington.
TÁC DỤNG PHỤ
TƯƠNG TÁC THUỐC
Chiết xuất tuyến giáp T3, T4: Dùng với Piracetam có thể dẫn đến Rối loạn giấc ngủ, Kích thích, lú lẫn
Thuốc chống đông warfarin: Khiến thời gian prothrombin tăng lên
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Dùng Nootryl 800mg thận trọng cho người:
Xuất huyết nặng.
Rối loạn đông máu.
Sâu phẫu thuật lớn.
Người lái xe.
Nguy cơ chảy máu.
Đang dùng thuốc chống đông.
Rối loạn cầm máu tiềm tàng.
Dùng thuốc chống kết tập tiểu cầu.
Tiền sử tai biến mạch máu não gây ra bởi tình trạng xuất huyết.
Người vận hành máy.
Cần thực hiện các cuộc đại phẫu.
Giảm liều khi suy thận nhẹ, vừa.
Dùng đúng chỉ định.
Nếu thuốc không hiệu quả nên báo bác sĩ.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: Chứng cứ Piracetam gây quái thai chưa đầy đủ cả ở người đang cho con bú. Chính vậy, Nootryl 800mg chỉ dùng khi cần thiết.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.