NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

CETAMPIR 800



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Piracetam:.............800 mg. 
Tá dược: vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-25770-16
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Cetampir 800 được dùng để điều trị trong:
Người có triệu chứng chóng mặt.
Người lớn tuổi bị suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, hoặc thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, kém chú ý đến bản thân, sa sút trí tuệ.
Đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp.
Người nghiện rượu.
Bệnh nhân thiếu máu hồng cầu hình liềm.
Hỗ trợ cải thiện chứng khó đọc ở trẻ em trên 9 tuổi (hoặc cân nặng từ 30kg trở lên). 
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Viên nén Cetampir 800 dùng theo đường uống cùng với nước.
Để đạt hiệu quả cao nhất, nên uống thuốc trong hoặc sau ăn.
Liều dùng

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc Cetampir 800 trong các trường hợp sau:
Người bị mẫn cảm với piracetam, các dẫn chất khác của pyrolidon hoặc với bất kỳ thành phần tá dược nào.
Phụ nữ mang thai hoặc bà mẹ đang cho con bú.
Xuất huyết não.
Bệnh nhân suy gan và suy thận nặng (hệ số thanh thải creatinin < 20 ml/phút).
Người mắc bệnh Huntington. 
TÁC DỤNG PHỤ

TƯƠNG TÁC THUỐC
Tiếp tục duy trì liệu pháp điều trị nghiện rượu kinh điển (bổ sung vitamin và thuốc an thần) ở bệnh nhân bị thiếu hụt vitamin hoặc trong tình trạng kích động mạnh.
Piracetam có thể gây tương tác với tinh chất tuyến giáp gây ra triệu chứng: lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ ở bệnh nhân.
Người rối loạn đông máu có thời gian prothrombin đã ổn định bằng warfarin, khi sử dụng piracetam có thể gây ra thay đổi và/ hoặc làm mất hiệu quả của thuốc warfarin.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng khi sử dụng và theo dõi chức năng thận thường xuyên khi chỉ định piracetam cho người bị suy giảm chức năng thận và người lớn tuổi.
Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận có độ thanh thải creatinin < 60 ml/phút hoặc creatinin huyết thanh trên 1,25 mg/100 ml:
Clcr = 60 - 40 ml/phút, Cr huyết thanh = 1,25 - 1,7 mg/100 ml: dùng 1/2 liều bình thường.
Clcr = 40 - 20 ml/phút, Cr huyết thanh = 1,7 - 3,0 mg/100ml: dùng 1/4 liều bình thường.
Lưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Piracetam đi qua được nhau thai. Chống chỉ định sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai.
Không nên chỉ định piracetam với người đang nuôi con bằng sữa mẹ.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Sử dụng piracetam có thể gây ngủ gà, đặc biệt là khi bắt đầu điều trị. Không nên lái xe hoặc vận hành máy móc nếu gặp các triệu chứng trên. 
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.