THÀNH PHẦN
Spironolactone 50mg
Furosemide 20mg
Tá dược: vừa đủ 1 viên.
Số đăng ký
VD-21895-14
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Savi Spirono Plus được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Điều trị tăng huyết áp vô căn.
Điều trị suy tim sung huyết mạn tính.
Điều trị xơ gan kèm tích tụ dịch lỏng trong khoang bụng (cổ trướng).
Điều trị chứng tăng tiết aldosterone.
Chống phù nề liên quan tới chứng tăng tiết aldosterone thứ cấp.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Người lớn: Uống 1 – 4 viên mỗi ngày theo đáp ứng của bệnh nhân. Đối với bệnh nhân đã ổn định liều từ trước, cần một liều lượng cao hơn spironolactone và furosemide.
Trẻ em: Spironolactone và furosemide không thích hợp sử dụng cho trẻ em.
Người cao tuổi: Spironolactone và furosemide có thể bài tiết chậm hơn ở người cao tuổi.
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Thuốc Savi Spirono Plus chống chỉ định trong các trường hợp sau:
Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân vô niệu, suy thận cấp hoặc suy giảm nghiêm trọng chức năng thận (độ thanh thải creatinine < 30 ml/phút).
Tăng kali máu.
Bệnh Addison.
Quá mẫn với sulfonamide hoặc với các dẫn chất sulfonamide, ví dụ như sulfamide chữa đái tháo đường.
Tình trạng tiền hôn mê gan, hôn mê gan.
TÁC DỤNG PHỤ
Spironolactone
Các phản ứng không liên quan đến liều dùng trong ngày và thời gian điều trị. Nguy cơ phản ứng có hại thấp khi dùng liều thấp hơn 100 mg. Nguy cơ tăng kali huyết thấp khi dùng liều dưới 100 mg/ngày ở người có chức năng thận bình thường, với điều kiện không dùng thêm kali và phải kiểm soát việc nhận kali qua ăn uống không theo chế độ.
Thường gặp, ADR > 1/100
Toàn thân: Mệt mỏi, đau đầu, liệt dương, ngủ gà.
Nội tiết: Tăng prolactin, to vú đàn ông, chảy sữa nhiều, rối loạn kinh nguyệt, mất kinh, chảy máu sau mãn kinh.
Tiêu hóa: Tiêu chảy, buồn nôn.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Da: Ban đỏ, ngoại ban, mày đay.
Chuyển hóa: Tăng kali huyết, giảm natri huyết.
Thần kinh: Chuột rút/co thắt cơ, dị cảm.
Sinh dục, tiết niệu: Tăng creatinine huyết thanh.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Máu: Mất bạch cầu hạt, giảm tiểu cầu.
Furosemide
Tác dụng không mong muốn chủ yếu xảy ra khi điều trị liều cao (chiếm 95% trong số phản ứng có hại). Hay gặp nhất là mất cân bằng điện giải (5% người bệnh đã điều trị), điều này xảy ra chủ yếu ở người bệnh giảm chức năng gan và với người bệnh suy thận khi điều trị liều cao kéo dài.
Thường gặp, ADR > 1/100
Tuần hoàn: Giảm thể tích máu trong trường hợp liệu pháp điều trị liều cao. Hạ huyết áp thế đứng.
Chuyển hóa: Giảm kali huyết, giảm natri huyết, giảm magnesi huyết, giảm calci huyết, tăng acid uric huyết, nhiễm kiềm do giảm chlo huyết.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, rối loạn tiêu hóa.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Máu: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt.
Da: Ban da, viêm mạch, dị cảm.
Chuyển hóa: Tăng glucose huyết, glucose niệu.
Tai: Ù tai, giảm thính lực có hồi phục (ở liều cao).
TƯƠNG TÁC THUỐC
Spironolactone