THÀNH PHẦN
Aciclovir 200mg.
Tá dược: Aerosil, Avicel,…
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký
VD-30849-18
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Ngừa và điều trị khởi phát các tình trạng nhiễm virus Herpes tuýp 1, 2 trong:
Viêm não do Herpes simplex.
Viêm da, niêm mạc.
Thuốc điều trị:
Zona mắt.
Thủy đậu xuất huyết.
Nhiễm zona cấp.
Người suy giảm miễn dịch bị thủy đậu.
Viêm phổi do Herpes zoster.
Trẻ sơ sinh bị thủy đậu.
Herpes sinh dịch tái phát hoặc khởi phát.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.
Uống sớm khi phát hiện bệnh.
Liều dùng
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Dị ứng, mẫn cảm với thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Khi dùng ngắn ngày:Buồn nôn, nôn.Dùng >1 năm:Đau đầu.Ỉa chảy.Nổi ban.Buồn nôn.Đau bụng.TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc tránh dùng cùng:Zidovudin: Khiến cơ thể rơi vào trạng thái lơ mơ, ngủ lịm.Probenecid: Khiến Aciclovir giảm thanh thải.Ketoconazol, Amphotericin: Khiến Acyclovir tăng tác dụng chống virus.LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Tính liều phù hợp với các đối tượng khác nhau.Thận trọng ở người suy thận.Dùng đúng chỉ định.Không mua thuốc:Hết hạn.Vỏ hộp mờ, không rõ nơi sản xuất.Viên thuốc ẩm, chảy nước.Báo bác sĩ khi kích ứng.Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con búĐộ an toàn chưa kiểm chứng nên việc dùng thuốc trong thai kỳ cần được bác sĩ tư vấn thêm. Những trường hợp khẩn cấp, dùng thuốc là biện pháp có lợi hơn nguy cơ thì mới nên dùng thuốc.Aciclovir thấy có mặt trong sữa mẹ. Để trẻ được an toàn chỉ nên dùng thuốc khi được chỉ định.BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.