THÀNH PHẦN
Metronidazol 125mg
Spiramycin 750.000 UI
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-14497-11
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Novogyl 750000IU/125mg được chỉ định dùng trong các trường hợp:
Viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm nha chu, viêm nướu răng.
Dự phòng nhiễm khuẩn sau phẫu thuật răng miệng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc cần dùng đường uống, uống nguyên viên, không bẻ, không nghiền nát. Nếu liều dùng thấp hơn hàm lượng của viên thuốc thì bệnh nhân nên lựa chọn loại có hàm lượng phù hợp. Thuốc hấp thu tốt hơn nếu được dùng cách xa bữa ăn.
Liều dùng
Liều dùng của Novogyl 750000IU/125mg phụ thuộc vào độ tuổi bệnh nhân tuy nhiên thuốc phù hợp với người lớn và trẻ em trên 6 tuổi đã nuốt được viên:
Người lớn và trẻ trên 15 tuổi uống 2 viên/lần, ngày uống 2-3 lần.
Trẻ em:
Trẻ em từ 10 đến 15 tuổi uống 1 viên/lần, ngày dùng 3 lần.
Trẻ từ 6 tuổi tới 10 tuổi uống 1 viên/lần, ngày 2 lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:
Bệnh nhân dị ứng hay mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân từng có tiền sử dị ứng với các dẫn chất nitro imidazol, Erythromycin.
TÁC DỤNG PHỤ
Trong quá trình điều trị, người dùng có thể gặp một số tác dụng không mong muốn:
Thường gặp: Người dùng dễ gặp nhất là các vấn đề liên quan đến rối loạn tiêu hóa như tiêu chảy, đầy hơi, đau bụng, buồn nôn.
Trong một số trường hợp ít gặp, thuốc có thể gây viêm kết tràng cấp, ban da, cảm giác đè ép ngực, dị cảm tạm thời. Một vài trường hợp cũng có thể gặp bội nhiễm, kéo dài khoảng QT của tim, ảnh hưởng tới TKTW như động kinh, đa dây thần kinh ngoại vi,...
TƯƠNG TÁC THUỐC
Novogyl 750000IU/125mg cần phải lưu ý khi sử dụng cùng với các thuốc sau:
Thuốc tránh thai đường uống: giảm tác dụng thuốc tránh thai.
Levodopa: giảm nồng độ của Levodopa
Thuốc chống đông Coumarin: tăng tác dụng chống đông, kéo dài thời gian đông máu, tăng nguy cơ xuất huyết.
Rượu: gây hiện tượng Disulfiram
Phenobarbital: tăng thải trừ thuốc
Lithi: tăng nguy cơ gây độc
Terfenadin và astemizol: gây kéo dài khoảng QT, loạn nhịp, nhịp nhanh...
Cimetidin: tăng thải trừ Metronidazole
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Sử dụng thận trọng với người bệnh có rối loạn chức năng gan hoặc người bệnh đang điều trị với warfarin.
Dừng thuốc ngay khi bị mất điều hòa, chóng mặt hoặc rối loạn tâm thần.
Thuốc có thể làm nặng thêm trạng thái thần kinh ở những người bị bệnh ở hệ thần kinh trung ương hoặc ngoại biên nặng, ổn định hoặc tiến triển.
Theo dõi công thức bạch cầu ở người có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc khi điều trị liều cao và kéo dài.
Thận trọng nếu người bệnh có tiền sử dị ứng Lactose
Không uống rượu trong thời gian uống thuốc.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Không khuyến khích sử dụng thuốc cho những đối tượng này do chưa có đầy đủ dữ liệu chứng minh tính an toàn của thuốc. Người bệnh cần hỏi ý kiến bác sĩ trước khi dùng và bác sĩ cần cân nhắc tỷ lệ lợi ích/nguy cơ trước khi bắt đầu điều trị cho bệnh nhân bằng Novogyl 750000IU/125mg.
Chống chỉ định với phụ nữ ở 3 tháng đầu thai kỳ vì thuốc qua được hàng rào nhau thai.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.