NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

MAXROGYL



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Spiramycin: 750000IU
Metronidazole: 125mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: dạng viên nén
Số đăng ký
VD-9653-09
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Các bệnh nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.
Phòng các bệnh nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
Dự phòng trước khi phẫu thuật và phòng ngừa ở bệnh nhân bị giảm sức đề kháng của cơ thể.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Sản phẩm dùng đường uống
Liều dùng
Người lớn: 4-6 viên (Metronidazole 125mg + Spiramycin 750.000 IU)/ngày, chia 2 hoặc 3 lần, uống trong bữa ăn.
Trẻ em từ 6-10 tuổi: 2 viên (Metronidazole 125mg + Spiramycin 750.000 IU)/ngày, chia 2 lần, uống trong bữa ăn.
Trẻ em từ 10-15 tuổi: 3 viên (Metronidazole 125mg + Spiramycin 750.000 IU)/ngày, chia 3 lần, uống trong bữa ăn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân quá mẫn với spiramycin hoặc các kháng sinh khác thuộc nhóm macrolid, metronidazol, các dẫn chất nitro-imidazol khác hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Spiramycin:
Thường gặp (ADR > 1/100):Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.Thần kinh: Chóng mặt, đau đầu.
Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100):Toàn thân: Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực. Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối.Tiêu hóa: Viêm kết tràng cấp.Da: Ban da, ngoại ban, mày đay.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.Tim: Kéo dài khoảng QT.
Metronidazol:
Thường gặp (ADR > 1/100):Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, tiêu chảy, có vị kim loại khó chịu.
Ít gặp (1/1000 < ADR <1/100):Máu: Giảm bạch cầu.
Hiếm gặp (ADR < 1/1000):Máu: Mất bạch cầu hạt.Thần kinh trung ương: Cơn động kinh, bệnh đa dây thần kinh ngoại vi, đau đầu.Da: Phồng rộp da, ban da, ngứa.Tiết niệu: Nước tiểu sẫm màu.Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Spiramycin:
Dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai
Làm giảm nồng độ của levodopa trong máu nếu dùng đồng thời.
Metronidazol:
Thuốc uống chống đông máu: Tăng tác dụng chống đông, đặc biệt warfarin làm kéo dài thời gian prothrombin.
Rượu và các thuốc chứa alcol: Metronidazol ức chế các enzym oxy hóa rượu và enzym alcol dehydrogenase gây phản ứng kiểu disulfiram. Do đó không uống rượu hoặc dùng đồng thời với các thuốc chứa cồn. Trong khi điều trị với metronidazol, không dùng đồng thời với disulfiram hoặc phải dùng thuốc ở những thời điểm cách khoảng xa.
Phenobarbital: Tăng chuyển hóa metronidazol nên thải trừ nhanh hơn.
Lithi: Tăng nồng độ lithi trong huyết thanh, gây độc.
Terfenadin và astemisol: Làm tăng phản ứng bất lợi nghiêm trọng trên tim mạch của các thuốc này như: Kéo dài khoảng QT, loạn nhịp, nhịp nhanh.
Cimetidin: Ức chế sự chuyển hóa tại gan của metronidazol, làm tăng thời gian bán thải của metronidazol, dẫn đến tăng tác dụng không mong muốn.
Disulfiram: Phản ứng loạn tâm thần đã được báo cáo ở những bệnh nhân đang dùng đồng thời metronidazol và disulfiram.
Fluorouracil: Metronidazol làm giảm độ thanh thải của 5 fluorouracil và do đó có thể làm tăng độc tính của 5 fluorouracil.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 
Spiramycin:
Nên thận trọng khi dùng cho người có rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc gan.
Thận trọng cho người bệnh tim, loạn nhịp (bao gồm cả người có khuynh hướng kéo dài khoảng QT). Khi bắt đầu điều trị nếu thấy phát hồng ban toàn thân có sốt, phải ngừng thuốc vì nghi bị bệnh mụn mủ ngoại ban cấp. Trường hợp này phải chống chỉ định dùng lại spiramycin.
Metronidazol:
Metronidazol có tác dụng ức chế alcol dehydrogenase và các enzym oxy hóa alcol khác. Thuốc có phản ứng nhẹ kiểu disulfiram như nóng bừng mặt, đau đầu, buồn nôn, nôn, co cứng bụng và đổ mồ hôi.
Dùng liều cao điều trị các nhiễm khuẩn kỵ khí và điều trị bệnh do amip và do Giardia có thể gây rối loạn máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.
Thận trọng khi dùng thuốc cho người cao tuổi vì chức năng gan đã bị suy giảm.
Uống metronidazol có thể bị nhiễm nấm Candida ở miệng, âm đạo hoặc ruột. Nếu có bội nhiễm phải điều trị thích hợp.
Sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú tham khảo ý kiến bác sĩ
Sử dụng cho người lái xe hành máy móc
Tham khảo ý kiến bác sĩ.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.