THÀNH PHẦN
Spiramycin có hàm lượng 750.000 UI
Metronidazol có hàm lượng 125 mg
Tá dược vừa đủ 01 viên
Số đăng ký
VNB-4091-05
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Nhiễm trùng răng, miệng cấp tính, mãn tính, áp xe răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Liều thông thường cho người lớn : 4-6- viên/ ngày, chia làm 2-3 lần.
Cách dùng
Thuốc được bào chế ở dạng viên nén bao phim dùng bằng đường uống. Uống trong hoặc sau bữa ăn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bệnh nhân mẫn cảm với spiramycin hoặc imidazol hay bất cứ thành phần nào có trong thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Khi sử dụng spiramycin thường gặp : tiêu hóa: buồn nôn, nôn , ỉa chảy , khó tiêu; ít gặp: mệt mỏi , chảy máu cam, đổ mồ hôi , cảm giác đau ép ngực , cứng cơ, dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, viêm kết tràng cấp.
Khi sử dụng metronidazol thường gặp là buồn non, nhức đầu, chán ăn , khô miệng, có vị kim loại rất khó chịu, ỉa chảy, đau thượng vị, đau bụng, táo bón, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc tránh thai: Sử dụng đồng thời với thuốc ngừa thai sẽ làm mất tác dụng của thuốc ngừa thụ thai.
Rượu: Các chế phẩm có rượu vì gây hiệu ứng antabuse: nóng, đỏ, nôn mửa, tim đập nhanh.
Các thuốc chống đông máu: Tăng tác dụng chống đông máu
Lithium: Thuốc làm tăng nồng độ lithium trong máu gây độc.
Vecuronium: Thuốc làm tăng tác dụng của Vecuronium là thuốc giãn cơ không khử cực.
Disulfiram: Khi sử dụng chung sẽ gây tác dụng độc trên thần kinh như loạn thần, lú lẫn.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Ngưng điều trị bằng thuốc nếu bị chóng mặt.
Theo dõi công thức bạch cầu trong trường hợp có tiền sử rối loạn thể tạng máu hoặc điều trị với liều cao hoặc kéo dài.
Nguy hiểm có thể làm trầm trọng thêm trạng thái tâm thần của người bị bện thần kinh trung ương hay ngoại biên.
Không uống rượu nên uống rượu trong quá trình sử dụng thuốc.
Phụ nữ có thai và đang cho con bú
Phụ nữ có thai : không nên sử dụng trong thời kì đầu mang thai.
Phụ nữ cho con bú: nên ngừng dùng thuốc trong thời kì cho con bú vì thuốc bài tiết vào sữa mẹ khá nhanh và nồng độ cao.
Người lái xe và vận hành máy móc
Kamydazol có thể sử dụng cho đối tượng là người lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.