THÀNH PHẦN
Ciprolloxacin hydroclorid tương đương 500 mg Ciprofloxacin.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim
Số đăng ký
VD-18527-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Hasancip 500 được các bác sĩ dùng phổ biến nhất trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm trùng máu, viêm tai giữa, viêm xoang, viêm da, mô mềm, cơ xương, nhiễm trùng đường tiêu hóa, tuyến mật, viêm đại tràng, dự phòng sử dụng để điều trị viêm não cầu, dự phòng điều trị hội chứng suy giảm miễn dịch.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Tuỳ theo từng bệnh nhân mà thuốc được sử dụng với các liều lượng khác nhau. Đây là dạng thuốc dùng cho trẻ em nên nếu người lớn muốn sử dụng sản phẩm này, hỏi ngay ý kiến của bác sĩ để có thể có lời khuyên tốt nhất, không tự ý sử dụng.
Nhiễm trùng hô hấp: 250 – 500 mg 1 lần, 2 lần/ ngày, sử dụng trong 7 – 14 ngày.
Lậu: 1 liều duy nhất 500 mg.
Nhiễm trùng tiết niệu: 250mg 1 lần, 1-2 lần / ngày, sử dụng trong 3 ngày, Nếu xảy ra biến chứng dùng thuốc 2 lần 1 ngày trong 7 đến 14 ngày.
Viêm tuyến tiền liệt mãn tính: 500mgx 2 lần/ ngày dùng trong 28 ngày.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm, xương khớp: 500 -750mg x2 lần / ngày, dùng từ 4 đến 6 tuần.
Viêm ruột, nhiễm khuẩn nặng: 500mg x 2 lần / ngày dùng từ 3 đến 7 ngày.
Phòng bệnh não mô cầu: Người lớn và trẻ em trên 20kg dùng liều 500mg, trẻ em dưới 20 kg chỉ dùng liều 250mg.
Phòng nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch: 250 đến 500mg x2 lần/ ngày.
Nhiễm khuẩn bệnh viên nặng, nhiễm khuẩn máu, điều trị nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch: 500- 750 mg x 2 lần / ngày.
Viêm xoang vừa và nhẹ, sốt thương hàn: 500mg x2 lần / ngày.
Cách dùng
Để thuốc có tác dụng tốt nhất, dùng thuốc 2 giờ sau khi ăn với một cốc nước lớn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Bạn không nên sử dụng thuốc này nếu bạn bị dị ứng ciprofloxacin và bất cứ thành phần nào của thuốc.
Không sử dụng thuốc cho các bệnh nhân dị ứng với các thuốc liên quan như quinolon hay acid nalidixic.
Không dùng thuốc cho trẻ em , phụ nữ có thai, phụ nữ cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ
Sử dụng thuốc Hasancip 500 có thể gây ra các tác dụng phụ sau
Buồn nôn, nôn mửa.
Nhịp tim nhanh.
Chóng mặt, đau đầu, sốt
Ngứa ran, đau rát.
Đau nhức xương khớp
Tê tay.
Rối loạn tâm thần.
Mất ngủ, lú lẫn.
Đái ra máu, suy thận cấp
Trầm cảm
Viêm gan, vàng da, hoại tử tế bào gan
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc chống viêm không steroid: Sử dụng đồng thời với các thuốc chống viêm không steroid sẽ làm tăng tác dụng không mong muốn của Ciprofloxacin.
Thuốc kháng acid có nhôm và magnesi: Sử dụng chung với thuốc kháng acid có nhôm và magnesi sẽ giảm nồng độ ở huyết thanh cùng với giảm sinh khả dụng của Ciprofloxacin.
Theophylin: Sẽ làm tăng nồng độ theophylin ở huyết thanh.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng khi sử dụng thuốc cho các trường hợp mẫn cảm các loại kháng sinh khác. Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân có tiền sử động kinh hay rối loạn hệ thần kinh trung ương, bệnh nhân tiểu đường, cao huyết áp, nhịp tim nhanh hay có các vấn đề về gan và thận.
Thận trọng khi sử dụng thuốc cho các bệnh nhân có các vấn đề về cơ xương khớp như nhược cơ, những người sủ dụng steroid hoặc cấy ghép nội tạng.
Thận trọng khi sử dụng thuốc thời gian dài.
Lưu ý trên phụ nữ có thai và đang cho con bú
Thận trọng khi sử dụng thuốc trên đối tượng phụ nữ có thai và đang cho con bú.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.