NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

CIPROFLOXACIN A.T



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN

Ciprofloxacin (dưới dạng ciprofloxacin HCl) 500 mg

Số đăng ký

VD-24137-16

CÔNG DỤNG

Chỉ định

Nhiễm khuẩn hô hấp, tai mũi họng, thận hoặc đường niệu, sinh dục kể cả bệnh lậu, tiêu hóa, ống mật, xương khớp, mô mềm, sản phụ khoa, nhiễm trùng máu, viêm màng não, viêm phúc mạc, nhiễm trùng mắt.

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Liều dùng

Người lớn:

- Nhiễm khuẩn nhẹ - trung bình: 250 - 500 mg, ngày 2 lần.

- Nhiễm khuẩn nặng - có biến chứng: 750 mg, ngày 2 lần. Dùng 5 - 10 ngày.

+ Suy thận: ClCr 30 - 50 mL/phút: 250 - 500 mg/12 giờ.

+ Suy thận: ClCr 5 - 29 mL/phút: 250 - 500 mg/18 giờ.

+ Lọc thận: 250 - 500 mg/24 giờ.

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn với ciprofloxacin hay nhóm quinolone. Phụ nữ có thai & cho con bú. Trẻ em & trẻ nhỏ. Ðộng kinh. Tiền sử đứt gân & viêm gân.

TÁC DỤNG PHỤ

- Thỉnh thoảng: chán ăn, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa, ợ, nôn, đau bụng, trướng bụng, nhức đầu, chóng mặt, tăng BUN, creatinin, tăng men gan.

- Hiếm khi: viêm miệng, sốc, nhạy cảm ánh sáng, phù, ban đỏ, suy thận cấp, vàng da, thay đổi huyết học, viêm kết tràng giả mạc, đau khớp, đau cơ.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Theophylline, NSAID, thuốc kháng acid, sucrafate, ion kim loại, cyclosporine.

LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

Bệnh nhân suy thận nặng, rối loạn huyết động não. Người cao tuổi. Ngưng thuốc khi đau, viêm, đứt gân.

BẢO QUẢN

Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.