THÀNH PHẦN
Cefalexin hàm lượng 500 mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Số đăng ký
VD-19968-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Cefalexin 500mg TV Pharm được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm, nhưng không chỉ định điều trị nhiễm khuẩn nặng như:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phế quản cấp và mãn tính, giãn phế quản nhiễm khuẩn.
Nhiễm khuẩn tai, mũi, họng: viêm tai giữa, viêm xương chũm, viêm xoang, viêm amidan hốc và viêm họng.
Viêm đường tiết niệu: viêm bàng quang và viêm tuyến tiền liệt. Điều trị dự phòng nhiễm khuẩn đường niệu tái phát.
Nhiễm khuẩn sản và phụ khoa.
Nhiễm khuẩn da, mô mềm.
Bệnh lậu (khi Penicilin không phù hợp).
Nhiễm khuẩn răng.
Được dùng để thay thế Penicilin trong điều trị dự phòng cho người bệnh mắc bệnh tim phải điều trị răng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Người lớn: uống 500 mg (1 viên)/lần, cách 6 giờ uống một lần tùy theo mức độ nhiễm khuẩn. Liều có thể tăng 4 g/ngày.
Trẻ em: liều thường dùng 25 - 60 mg/kg thể trọng trong 24 giờ, chia thành 2 - 3 lần.
Có thể tăng liều tối đa là 100 mg/kg thể trọng trong 24 giờ.
Lưu ý: thời gian điều trị nên kéo dài ít nhất từ 7 đến 10 ngày. Trong các nhiễm khuẩn đường niệu phức tạp, tái phát, mạn tính nên điều trị 2 tuần (1g (2 viên)/lần, ngày uống 2 lần).
Bệnh lậu: Đối với bệnh nhân nam: liều duy nhất 3g + 1g Probenecid. Đối với bệnh nhân nữ: liều duy nhất 2g + 0,5g Probenecid.
Bệnh nhân suy thận:
Nếu Độ thanh thải Creatinin > 50 ml/phút, Creatinin huyết thanh < 132 micromol/l: liều duy trì tối đa: 1g, 4 lần trong 24 giờ.
Nếu độ thanh thải Creatinin 49 - 20 ml/phút, Creatinin huyết thanh 133 - 295 micromol/l: liều duy trì tối đa: 1g, 3 lần trong 24 giờ.
Nếu độ thanh thải Creatinin 19 - 10 ml/phút, Creatinin huyết thanh 296 - 470 micromol/l: liều duy trì tối đa: 500 mg, 3 lần trong 24 giờ.
Nếu độ thanh thải Creatinin 471 micromol/l: liều duy trì tối đa: 250 mg, 2 lần trong 24 giờ.
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.
Uống thuốc sau ăn khoảng 30 phút.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp
Tiêu chảy, buồn nôn.
Ít gặp
Tăng bạch cầu ưa eosin.
Nổi ban, mày đay, ngứa.
Tăng Transaminase gan có hổi phục.
Hiếm gặp
Đau đầu, chóng mặt, phản ứng phản vệ, mệt mỏi
Giảm bạch cẩutrung tính, giảm tiểu cầu.
Rối loạn tiêu hóa, đau bụng, viêm đại tràng giả mạc.
Hội chứng Stevens-Jonhson, hồng ban đa dạng
Hoại tử biểu bì nhiễm độ, phù Quincke.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Dùng thuốc liều cao với các thuốc Furosemid, acid Ethacrynic và Piretanid có thể ảnh hưởng xấu đến chức năng thận.
Thuốc chứa Probenecid làm tăng nồng độ trong huyết thanh và tăng thời gian bán thải của thuốc Cefalexin 500mg TV Pharm.
Thuốc Cefalexin 500mg TV Pharm có thể làm giảm tác dụng của Estrogen.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng khi dùng cho người viêm đại tràng màng giả. Cần phải chẩn đoán bệnh này ở những người bị tiêu chảy nặng trong hoặc sau khi dùng thuốc.
Thuốc gây độc đối với thận nên cần giảm liều ở người suy thận.
Đọc hướng dẫn sử dụng trước khi dùng thuốc.
Phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú: Thận trọng khi sử dụng thuốc cho phụ nữ mang thai và phụ nữ cho con bú
Người lái xe và vận hành máy móc: Thuốc có thể gây nhức đầu, chóng mặt. Do đó cần thận trọng khi sử dụng thuốc cho người lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.