NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

BINANCEF



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Cefadroxil USP tương đương Cefadroxil 500 mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Số đăng ký
VD-27300-17
CÔNG DỤNG
Chỉ định
BINANCEF được chỉ định cho:
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu gây ra bởi E. coli, P. mirabilis và Klebsiella spp.
Nhiễm trùng đường hô hấp do S. Pnemonia và các vi khuẩn nhạy cảm khác.
Viêm họng, viêm amidan gây ra bởi Streptococcus nhóm A bêta – tan huyết.
Viêm xoang do liên cầu và các chủng tụ cầu nhạy cảm với meticillin.
Viêm tai giữa do các vi khuẩn nhạy cảm.
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da gây ra bởi Staphyloccocus và hoặc Streptococcus.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Người lớn:
Liều thông thường: 1 – 2 g mỗi ngày uống 1 lần hoặc 2 lần, tùy theo mức độ nhiễm khuẩn.
Trẻ em:
Dưới 1 tuổi: 30mg/kg trọng lượng cơ thể / ngày chia làm 2 lần.
Lưu ý:
Liều lượng trong trường hợp bị suy thận: phải giảm liều cho phù hợp.
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
BINANCEF được chống chỉ định cho những bệnh nhân dị ứng với các kháng sinh nhóm cephalosporin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Cefadroxin được dung nạp tốt, tác dụng phụ thường nhẹ và liên quan đến đường tiêu hóa như buồn nôn, nôn, tiêu chảy.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Cholestyramin gắn kết với Cefadroxil ở ruột làm chậm sự hấp thụ của thuốc
Probenecid có thể làm giảm bài tiết cephalosporin
Furocemid, aminoglycosid có thể hiệp đồng làm tăng độc tính trên thận
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Quá mẫn với penicillin. Suy thận nặng (ClCr < 50 ml/phút/1,73 m2). Tiền sử bệnh tiêu hóa, đặc biệt viêm đại tràng. Phụ nữ có thai.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.