THÀNH PHẦN
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicillin trihydrat compacted): 250 mg
Acid Clavulanic (dưới dạng Clavulanat Kali : Syloid 1:1): 62,5 mg
Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống.
Số đăng ký
VD-2590-07
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Ofmantine 250mg/62,5mg được chỉ định trong điều trị:
Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn (được chẩn đoán đầy đủ).
Viêm tai giữa cấp tính.
Đợt cấp của viêm phế quản mạn tính (được chẩn đoán đầy đủ).
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
Viêm bàng quang.
Viêm bể thận.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm, cụ thể là viêm mô tế bào, bị động vật cắn, áp xe răng nặng với viêm mô tế bào lan rộng.
Nhiễm khuẩn xương và khớp, đặc biệt là viêm tủy xương.
Cần xem xét hướng dẫn về việc sử dụng hợp lý các thuốc kháng sinh.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Dùng uống. Nên dùng thuốc trong bữa ăn để giảm thiểu khả năng không dung nạp qua đường tiêu hóa. Hòa thuốc với lượng nước vừa đủ (5 ml nước cho 1 gói), khuấy đều trước khi uống, uống ngay sau khi pha.
Có thể bắt đầu điều trị bằng đường tiêm theo hướng dẫn sử dụng của chế phẩm tiêm tĩnh mạch và tiếp tục với chế phẩm dùng uống.
Trường hợp quên uống một liều dùng: Hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và hãy dùng liều tiếp theo vào thời gian thường lệ.Không dùng liều gấp đôi để bù vào liều đã quên.
Trường hợp uống quá nhiều thuốc: Hãy gặp ngay bác sỹ hoặc tới khoa Hồi sức - Cấp cứu của bệnh viện gần nhất.
Liều dùng
Người lớn và trẻ > 40kg:
Liều thông thường: 1 gói/ lần, cách mỗi 8 giờ.
Đối với nhiễm khuẩn nặng và nhiễm khuẩn đường hô hấp : 2 gói, cách 8 giờ / lần,
Trẻ em dưới 40 kg (liều tính theo amoxicillin):
Liều thông thường : 20mg/kg Amoxicillin/ngày, chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ.
Điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và nhiễm khuẩn nặng : Liều thông thường : 40mg Amoxicillin /kg/ngày, chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ, trong 5 ngày.
Chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận
Người lớn và trẻ em > 40kg
Trẻ em dưới 40kg
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với các hoạt chất, với bất kỳ penicillin nào hoặc với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tiền sử phản ứng quá mẫn tức thì nghiêm trọng (ví dụ như phản vệ) với một thuốc beta -lactam khác (ví dụ: cephalosporin, carbapenem hoặc monobactam).
Tiền sử vàng da/suy gan do amoxicillin/acid clavulanic.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp, ADR> 1/100: Tiêu hóa: Tiêu chảy(9%), buồn nôn, nôn (1-5%).Da: Ngoại ban, ngứa (3%).
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100: Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin.Gan: Viêm gan và vàng da ứ mật, tăng transaminase. Có thể nặng và kéo dài trong vài tháng.Khác: viêm âm đạo do Candida, nhức đầu, sốt, mệt mỏi.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000: Toàn thân: Phản ứng phản vệ, phù Quincke.Máu: Giảm nhẹ tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan máu.Tiêu hóa: Viêm đại tràng có màng giả.Da: Hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng, viêm da bong, hoại tử biểu bì do ngộ độc.Thận: Viêm thận kẽ.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC