THÀNH PHẦN
Amoxicillin hàm lượng 500mg, acid clavulanic hàm lượng 62,5g.
Tá dược vừa 2g (aerosil, avicel, natri benzoat, acid citric khan, natri citrat, aspartam, bột hương dâu, PVP K30, Manitol).
Nhóm thuốc: thuốc kháng sinh.
Số đăng ký
VD-22423-15
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới: viêm họng, viêm amidan, viêm thanh quản, viêm xoang, viêm phổi.
Điều trị viêm tai giữa.
Điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn ổ bụng, nhiễm khuẩn sinh dục, nhiễm khuẩn xương khớp,…
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Pha gói hỗn dịch với nước đun sôi để nguội vừa đủ (thường khoảng 5-10ml cho 1 gói), khuấy đều trước khi uống.
Uống trước ăn để đạt hiệu quả hấp thu tốt nhất. Thời gian điều trị và liều dùng tùy thuộc vào mức độ bệnh và cân nặng.
Thời gian điều trị thường là từ 5 đến 10 ngày, không được sử dụng quá 14 ngày mà không tái khám.
Liều dùng
Liều dùng cho trẻ em:
Trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên:
Điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp, nhiễm khuẩn nặng: 45mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 2 lần.
Điều trị nhiễm khuẩn nhẹ tới vừa: uống 25mg/kg thể trọng/ngày, chia làm 2 lần.
Trẻ em từ 40kg trở lên: Uống theo liều như người lớn.
Liều dùng cho người lớn:
Điều trị nhiễm khuẩn từ nhẹ tới vừa: 2 gói x 2 lần/ngày.
Điều trị nhiễm khuẩn nặng (nhiễm khuẩn đường tiết niệu, hô hấp dưới): 2 gói x 3 lần/ngày.
Thời gian điều trị nên kéo dài từ 5 - 10 ngày, không quá 14 ngày mà không khám lại.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Chống chỉ định dùng thuốc Klamentin 500/62.5 cho những người dị ứng với penicillin và kháng sinh nhóm Cephalosporin.Bệnh nhân tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm trùng và bệnh nhân leukemia không được sử dụng thuốc này.TÁC DỤNG PHỤ
Các tác dụng phụ trong quá trình sử dụng thuốc Klamentin 500/62.5 có thể gặp như:Rối loạn tiêu hóa: Tiêu chảy, đau dạ dày, nôn.Rối loạn da và tổ chức da: Phát ban da, ngứa, nổi mề đay.Khó thở hoặc khó nuốt, thở khò khè.Ngứa và tiết dịch âm đạo, vàng da hoặc mắt. Khi gặp các tác dụng không mong muốn, báo với bác sĩ để có biện pháp can thiệp kịp thời, tránh để lâu làm nặng thêm.TƯƠNG TÁC THUỐC
Khi phối hợp thuốc Klamentin 500/62.5 với các thuốc khác có thể gây ra tác dụng đối kháng hay hiệp đồng.
Các thuốc có tương tác với Klamentin 500/62.5 bao gồm: Probenecid, Allopurinol; thuốc chống đông máu như Warfarin, Heparin, thuốc tránh thai.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Báo với bác sĩ tình hình sức khỏe, tiền sử gia đình và loại thuốc đang dùng trước khi sử dụng sản phẩm.
Phụ nữ thời kỳ mang thai: Chưa có khuyến cáo, nên thận trọng cân nhắc lợi ích và nguy cơ trước khi sử dụng.
Phụ nữ đang cho con bú: chưa có khuyến cáo về việc sử dụng sản phẩm này cho phụ nữ đang cho con bú, nên thận trọng.
Người lái xe và vận hành máy móc: Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc của người sử dụng.
Đọc kỹ hướng dẫn trước khi sử dụng và tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.