THÀNH PHẦN
Nystatin 500000 IU.
Tá dược: Tinh bột mì, Lactose monohydrat, Povidon K30, Natri starch glycolat, Bột talc, Magnesi stearat, Shellac, Gém Arabic, Titan dioxyd, Đỏ Ponceau 4R, Brown HT, Vàng Tartrazin, Gelatin, Đường trắng, Sáp ong trắng, Sáp ong nâu
Số đăng ký
VD-18216-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Dự phòng và điều trị nhiễm Candida ở đường tiêu hóa.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống
Liều dùng
Dùng theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
- Người lớn: mỗi lần uống 1 -2 viên, ngày 3 lần.
- Trẻ em uống 1/2 liều người lớn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn cảm với Nystatin.
TÁC DỤNG PHỤ
- Nystatin hầu như không độc, không gây mẫn cảm và dung nạp tốt ở tất cả các lứa tuổi kể cả trẻ nhỏ suy yếu và ngay cả khi dùng kéo dài.
- Ở những người bệnh mẫn cảm với candidin, dùng thuốc uống có thể gây biểu hiện dị ứng do tiêu diệt đột ngột nấm Candida và giải phóng nhiều candidin. Khi xảy ra phải ngưng Nystatin ngay.
- Ít gặp: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, rối loạn tiêu hóa sau khi uống thuốc, mày đay, ngoại ban.
- Hiếm gặp: gây kích ứng tại chỗ, hội chứng Steven-Jonhson.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Bị mất tác dụng kháng Candida albicans nếu dùng đồng thời riboflavin phosphat.
Khi dùng nystatin theo đường uống, tránh dùng các thuốc làm thay đổi nhu động ruột, các thuốc bao niêm mạc tiêu hóa vì làm cản trở tác dụng của nystatin
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Nếu có phản ứng quá mẫn xảy ra, nên ngừng thuốc ngay và có biện pháp xử lý thích hợp.
Không được chỉ định dùng cho nhiễm nấm toàn thân vì thuốc hấp thu rất kém qua đường tiêu hóa.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không ảnh hưởng.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Không ảnh hưởng.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.