NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

TINFOMUC 100



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Acetylcystein: 100mg.
Số đăng ký
VD-27864-17
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Điều trị các rối loạn về tiết dịch đường hô hấp, nhất là trong các bệnh phế quản cấp tính, viêm phế quản cấp và đợt cấp của bệnh phế quản - phổi mạn tính.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống.
Liều dùng
Trẻ em từ 2 - 7 tuổi: 2 gói/lần x 2 lần/ngày.
Người lớn và trẻ em trên 7 tuổi: 2 gói/lần x 3 lần/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Tinfomuc 100mg chống chỉ định dùng trong trường hợp sau:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Tiền sử bị hen.
Trẻ em dưới 2 tuổi với chỉ định tiêu chất nhầy.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp: Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn.Tim mạch: Đỏ bừng, phù, tim đập nhanh.
Ít gặp:Thần kinh: Buồn ngủ, nhức đầu, ù tai.Hô hấp: Viêm miệng, chảy nước mũi nhiều, ran ngáy.Da: Phát ban, mày đay.
Hiếm gặp:Co thắt phế quản kèm phản ứng dạng phản vệ toàn thân, sốt, rét run.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không dùng chung với các thuốc có tính oxi hóa do sẽ làm mất tác dụng của acetylcystein (có tính khử).
Không phối hợp cùng các thuốc trị ho không hoặc có làm giảm bài tiết phế quản (tác dụng giống atropin) vì sẽ làm mất phản xạ ho để tống đờm ra ngoài.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Phải giám sát chặt chẽ người bệnh có nguy cơ phát hen, nếu dùng acetylcystein cho người có tiền sử dị ứng; nếu có co thắt phế quản, phải dùng thuốc phun mù giãn phế quản như salbutamol (thuốc beta – 2 adrenergic chọn lọc, tác dụng ngắn) hoặc ipratropium (thuốc kháng muscarin) và phải ngừng acetylcystein ngay.
Khi điều trị với acetylcystein, có thể xuất hiện nhiều đờm loãng ở phế quản, cần phải hút để lấy ra nếu người bệnh giảm khả năng ho.
Chế phẩm có chứa lactose và saccarose: Nếu bạn có bất kỳ bệnh lý liên quan đến rối loạn dung nạp đường, cần thông báo cho bác sĩ của bạn trước khi sử dụng thuốc này.
Phụ nữ đang mang thai không được sử dụng thuốc.
Cho con bú:Không sử dụng thuốc cho phụ nữ đang cho con bú.
Lái xe và vận hành máy móc:Thuốc có thể gây ù tai, buồn ngủ, nhức đầu nên cần thận trọng khi dùng thuốc đối với người lái xe hay khi vận hành máy móc.
Trẻ em:Trẻ em dưới 2 tuổi không được sử dụng thuốc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.