NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

TERP - COD'S



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Terpin hydrat 100mg
Dextromethorphan.HBr 10mg
Tá dược v.d 01 viên nang
(Tinh bột sắn, Polyvinyl pyrrolidon, Magnesi stearat)
Số đăng ký
VD-17075-12
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Điều trị triệu chứng ho do họng và phế quản bị kích thích khi cảm lạnh thông thường hoặc khi hít phải chất kích thích.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Người lớn: 1-2 viên/ lần, ngày 3-4 lần.
Trẻ em từ 30 tháng-12 tuổi: 1-2viên/ ngày, chia làm 3-4 lần, tùy theo tuổi.
Cách dùng
Sử dụng thuốc bằng đường uống.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người bệnh quá mẫn với thành phần nào của thuốc.
Người bệnh đang dùng các thuốc ức chế monoamin oxydase vì có thể gây những phản ứng dị nặng như sốt cao, chóng mặt, tăng huyết áp, chảy máu não, thậm chí tử vong.
Không dùng cho trẻ em dưới 30 tháng tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh, co giật do sốt cao.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ
Mệt mỏi, chóng mặt, nhịp tim nhanh, buồn nôn, nôn và đau bụng (uống thuốc lúc đói).
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Tránh dùng đồng thời các thuốc ức chế monoamin oxydase do tăng tác dụng ức chế thần kinh trung ương của những thuốc này.
Quinidin có thể làm giảm chuyền hóa của Dextromethorphan ở gan, làm tăng nồng độ chất này trong huyết thanh và tăng các tác dụng không mong muốn của Dextromethorphan.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Người bệnh bị ho quá nhiều đàm và ho mãn tính ở người hút thuốc, hen hoặc tràn khí.
Người bệnh có nguy cơ hoặc đang bị suy giảm hô hấp.
Người hay bị dị ứng.
Lạm dụng và phụ thuộc Dextromethorphan, có thể xảy ra (tuy hiếm), đặc biệt do dùng liều cao kéo dài.
Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú: Không được dùng
Khả năng lái xe và vận hành máy móc: Sử dụng được cho người lái tàu xe, vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.