NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

SOZFAX 8



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Lornoxicam 8mg
Tá được vừa đủ 1 viên.
Số đăng ký
VD-34449-20
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Đau và viêm trong viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp.
Đau thắt lưng, viêm cột sống cứng khớp, viêm khớp dạng gút
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Uống trước bữa ăn với nhiều nước
Liều dùng
Đau nhẹ-trung bình: 8-16 mg/ngày, chia 2-3 lần.
Tổng liều không quá 16 mg/ngày.
Viêm xương khớp, viêm khớp dạng thấp ban đầu 12 mg/ngày chia 2-3 lần, duy trì: không quá 16 mg/ngày;
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc
Tiền sử mẫn cảm với NSAID khác (cả acid acetyl salicylic).
Tiền sử xuất huyết tiêu hóa, xuất huyết não.
Rối loạn đông máu và chảy máu.
Loét dạ dày, tiền sử loét dạ dày tái phát.
Suy gan/thận nặng.
Giảm tiểu cầu.
Suy tim nặng hoặc chưa được kiểm soát.
Phụ nữ có thai/cho con bú, trẻ < 18 tuổi
TÁC DỤNG PHỤ
Đau đầu, chóng mặt, ngủ gà, mất ngon miệng, ra nhiều mồ hôi, giảm cân, phù, suy nhược, tăng cân nhẹ.
Mất ngủ, trầm cảm.
Rối loạn tiêu hóa, nuốt khó, táo bón, viêm dạ dày, khô miệng, viêm miệng, trào ngược dạ dày-thực quản, loét dạ dày có/không chảy máu, viêm thực quản/trực tràng, trĩ, chảy máu trực tràng.
Thiếu máu, tụ huyết, kéo dài thời gian chảy máu, giảm tiểu cầu.
Tăng transaminase huyết. Viêm da, đỏ và ngứa, rụng tóc
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc chống đông máu. Sulphonyl urea. Aspirin, NSAID khác. Thuốc lợi tiểu. ACEI. Lithium. Methotrexate. Cimetidine. Digoxin. Cyclosporin. Phenytoin, amiodarone, miconazole, tranylcypromine, rifampicin
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Phụ nữ thời gian sinh nở, bệnh nhi: không nên dùng.
Bệnh nhân cao tuổi suy gan và thận: giảm liều.
Bệnh nhân suy gan/thận: tối đa 12 mg/ngày.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.