NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

MIBECEREX



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Celecoxib với hàm lượng 200mg
Tá dược đi kèm vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Số đăng ký
VD-19196-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Điều trị cho người lớn bị thoái hóa khớp tay, khớp chân.
Bệnh nhân mắc chứng viêm khớp dạng thấp.
Sử dụng để hỗ trợ cho việc điều trị bệnh polyp dạng tuyến đại - trực tràng mang tính chất di truyền.
Điều trị đợt đau cấp, đau sau phẫu thuật nhỏ, đau do nhổ răng.
Dùng tốt cho chứng thống kinh thể nguyên phát.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Đối với trường hợp thoái hóa xương-khớp: Liều dùng khuyến cáo là 200mg/ngày, có thể uống 1 lần hoặc chia nhỏ thành 2 liều bằng nhau.
Đối với chỉ định viêm khớp dạng thấp: Liều lượng sử dụng là từ 100 đến 200mg/lần, mỗi ngày 2 lần.
Trong trường hợp hỗ trợ điều trị bệnh polyp dạng tuyến đại - trực tràng mang tính chất di truyền: Liều dùng là 400mg/lần, đều đặn 2 lần một ngày.
Dùng cho mục đích giảm đau, thống kinh: Khởi đầu với liều 400mg/lần, sau đó nếu cần thì dùng tiếp 200mg. Những ngày sau đó, điều chỉnh liều ở mức 200mg/lần, mỗi ngày 2 lần.
Cách dùng
Thuốc Mibecerex 200mg dùng theo đường uống, có thể dùng cùng bữa ăn hoặc không. Khi uống kèm với một cốc nước đun sôi để nguội.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc Mibecerex 200mg cho người bị dị ứng với Celecoxib hay bất kỳ thành phần tá dược nào có trong thuốc.
Chống chỉ định dùng Mibecerex 200mg cho người bị suy tim, suy gan, suy thận nặng.
Người bị viêm ruột, tiền sử có đáp ứng quá mẫn với các thuốc thuộc nhóm NSAID cũng không được sử dụng.
TÁC DỤNG PHỤ
Những tác dụng phụ xuất hiện trên người được thống kê lại từ nhà sản xuất sau khi thuốc Mibecerex 200mg lưu hành trên thị trường là:
Thường gặp: Đau bụng, rối loạn tiêu hóa, đầy hơi, buồn nôn, viêm họng, chóng mặt, mất ngủ, viêm đường hô hấp trên, phát ban, phù ngoại vi.
Hiếm gặp: Ngất xỉu, suy tim, rung thất, vàng da, xuất huyết tiêu hóa, giảm tiểu cầu.
Nếu bạn gặp bất cứ dấu hiệu khác thường nào, hãy ngừng sử dụng thuốc Mibecerex 200mg và liên hệ ngay với bác sĩ để được hỗ trợ.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Do Celecoxib có khả năng ức chế enzym cytochrom P450 2D6 nên sẽ gây tương tác bất lợi nếu sử dụng cùng với các thuốc chuyển hóa qua enzym này.
Nếu dùng đồng thời Mibecerex 200mg với các thuốc ức chế enzym chuyển Angiotensin thì có khả năng thuốc Mibecerex 200mg sẽ làm giảm tác dụng hạ huyết áp của các thuốc này.
Thuốc Mibecerex 200mg sẽ khiến khả năng thải Na+ của các thuốc lợi tiểu Thiazid, Furosemid bị giảm sút nếu sử dụng cùng với nhau.
Không được phối hợp Mibecerex 200mg và Aspirin do sẽ làm tăng nguy cơ loét Đường tiêu hóa, thậm chí là xuất huyết dạ dày.
Độc tính của Lithi sẽ tăng khi kết hợp cùng Mibecerex 200mg do làm giảm Độ thanh thải dẫn đến tăng tích lũy Lithi trong cơ thể.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Sử dụng thuốc theo liều dùng đã được bác sĩ chỉ định, không được tự ý điều chỉnh liều.
Người có tiền sử bị viêm loét dạ dày, tá tràng cần thận trọng khi sử dụng.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: Chưa có nghiên cứu chính xác về độ an toàn của thuốc Mibecerex 200mg trên phụ nữ có thai và đang cho con bú. Do vậy bạn nên cân nhắc trước khi sử dụng để đảm bảo sức khỏe của bản thân và thai nhi.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.