THÀNH PHẦN
Celecoxib..........400mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
Số đăng ký
VD-29512-18
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Mibecerex 400mg được chỉ định sử dụng trong:
Bệnh nhân mắc chứng viêm khớp dạng thấp, người lớn bị thoái hóa khớp tay, khớp chân.
Hỗ trợ việc điều trị bệnh polyp dạng tuyến đại - trực tràng mang tính chất di truyền.
Điều trị đợt đau cấp, đau sau phẫu thuật nhỏ, đau do nhổ răng.
Dùng tốt cho chứng thống kinh thể nguyên phát.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Polyp đại - trực tràng: 1 viên/lần x 2 lần/ngày. Chưa nghiên cứu về độ an toàn khi sử dụng thuốc trên 6 tháng.
Các trường hợp đau: Liều thông thường là 1 viên/lần, liều tiếp theo là 200mg/lần nếu cần thiết.
Không cần hiệu chỉnh liều ở người lớn tuổi. Đối với những trường hợp dưới 50 tuổi, nên sử dụng liều thấp nhất có hiệu quả.
Không khuyến cáo sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan, suy thận.
Cách dùng
Doresyl 400 mg được sử dụng theo đường uống, uống cùng với một lượng nước nhất định.
Uống thuốc trong bữa ăn.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc Mibecerex 400mg cho các trường hợp:
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc Mibecerex 400mg.
Thiếu máu cục bộ cơ tim, suy tim sung huyết.
Bệnh nhân suy thận nặng.
Viêm loét dạ dày tiến triển.
Viêm ruột.
Tiền sử hen, phản ứng dị ứng khi sử dụng các thuốc chống viêm không steroid (bao gồm cả aspirin).
Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp: Đau bụng, rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, mất ngủ, ban da, chóng mặt, phù ngoại biên, đau lưng,...
Hiếm gặp: Ngất, tắc ruột, thủng ruột, giảm Glucose huyết, suy thận cấp,..
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc ức chế men cytochrom P450 2C9: Ảnh hưởng đến dược động học của celecoxib
Thuốc ức chế men chuyển angiotensin: Giảm tác dụng chống tăng huyết áp
Thuốc lợi tiểu: Làm giảm tác dụng đào thải natri của các thuốc này
Aspirin: Tăng nguy cơ loét đường tiêu hóa
Fluconazol: Tăng nồng độ của celecoxib trong huyết tương
Lithi; Tăng nồng độ của lithi trong huyết tương
Warfarin: Tăng thời gian prothrombin
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Sử dụng thuốc theo liều dùng đã được bác sĩ chỉ định, không được tự ý điều chỉnh liều.
Người có tiền sử bị viêm loét dạ dày, tá tràng cần thận trọng khi sử dụng.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Các triệu chứng giữ nước, phù có thể nặng lên.
Điều trị tình trạng mất nước trước khi sử dụng Doresyl 400 mg.
Trường hợp cần thiết có thể cần phải cắt bỏ đại - trực tràng vì không rõ celecoxib có làm giảm nguy cơ mắc ung thư đại - trực tràng không.
Celecoxib có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện biến cố huyết khối tim mạch, do đó nên sử dụng thuốc trong thời gian ngắn nhất với liều thấp nhất có hiệu quả.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: Chỉ sử dụng Mibecerex 400mg cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú khi có chỉ định của bác sĩ.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc: Mibecerex 400mg có thể gây nhức đầu, chóng mặt do đó cần thận trọng khi sử dụng cho các đối tượng này.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.