THÀNH PHẦN
Meloxicam: 7,5mg.
Tá dược: vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký
VD-31741-19
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Meloxicam 7,5mg Khapharco được chỉ định điều trị dài ngày trong các bệnh lý tại khớp như:
Thoái hóa khớp
Viêm cột sống dính khớp
Thấp khớp
Các bệnh khớp mạn tính
Viêm khớp lứa tuổi thanh thiếu niên.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Viêm khớp dạng thấp, viêm cột sống dính khớp
Liều khởi đầu là 1 viên/ngày, có thể tăng lên tùy theo tình trạng bệnh lý, tối đa là 2 viên dùng 1 liều duy nhất trong ngày.
Liều duy trị: liều khuyến cáo là 1 viên/lần/ngày, không được vượt quá liều 2 viên/ngày, đặc biệt là với người cao tuổi, người sau tai biến
Đợt đau cấp trong thoái hóa khớp
Liều chỉ định: 1 viên/lần/ngày, có thể tăng đến 2 viên/lần/ngày nếu không đỡ.
Đối với người có nguy cơ tai biến cao, liều khởi đầu là 1 viên, thời gian điều trị trong khoảng 2 – 3 ngày.
ĐIều chỉnh liều cho đối tượng đặc biệt
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống, với nước lọc
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với thuốc, người có tiền sử dị ứng với Aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
Không được dùng cho người có tiền sử gặp phải triệu chứng hen phế quản, polyp mũi, phù mạch thần kinh hoặc phù Quincke, mày đay do sử dụng aspirin hoặc các thuốc chống viêm không steroid khác.
Loét dạ dày - tá tràng tiến triển.
Xuất huyết dạ dày, xuất huyết não.
Bệnh nhân đang điều trị đau sau phẫu thuật bắc cầu nối mạch vành.
Người suy gan nặng và suy thận nặng không có chỉ định lọc máu.
Phụ nữ có thai và cho con bú.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp, ADR > 1/100
Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng, tiêu chảy, ...
Dị ứng: ngứa, phát ban trên da,
Nhiễm khuẩn: nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, hội chứng giống cúm, ho, viêm hầu họng
Hệ cơ - xương: đau cơ và đau lưng.
Đau đầu, phù và thiếu máu khi dùng kéo dài.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Tiêu hóa: Tăng nhẹ transaminase, bilirubin, ợ hơi, viêm thực quản, loét dạ dày - tá tràng, chảy máu Đường tiêu hóa tiềm tàng.
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng nồng độ creatinin và ure máu.
Viêm miệng, mày đay.
Tăng huyết áp, đánh trống ngực, đỏ bừng mặt, nguy cơ tăng huyết khối tim mạch.
Chóng mặt, ù tai và buồn ngủ.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Viêm dạ dày, viêm đại tràng, loét, thủng dạ dày - tá tràng, viêm gan tiến triển
Tăng nhạy cảm của da với ánh sáng, ban hồng đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson, hội chứng lyell, cơn hen phế quản.
Phù mạch thần kinh, choáng phản vệ.
TƯƠNG TÁC THUỐC
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.