THÀNH PHẦN
Paracetamol: 500 mg
Phenylephrin HCl: 10 mg
Clorpheniramin maleat: 2 mg
Thành phần tá dược (Tinh bột biến tính (National 78-1551), tinh bột mì, colloidal Silicon dioxide, natri benzoat, PVP K30, natri croscarmellose, magnesium stearate, talc, Hypromellose 2910 (6cp), hypromellose 2910 (15cp), PEG 6000, titan dioxyd, oxyd Sắt vàng): Vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-30131-18
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Hapacol Flu được chỉ định để điều trị triệu chứng các trường hợp: cảm sốt, xương khớp kèm theo nghẹt mũi, sổ mũi, viêm mũi, nhức đầu, đau nhức cơ bắp, viêm màng nhầy xuất tiết, viêm xoang do cảm cúm hoặc do dị ứng với thời tiết.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Liều khuyến cáo đối với người lớn và trẻ nhỏ có độ tuổi trên 12: sử dụng 1 - 2 viên/ lần.
Lưu ý: Khoảng cách giữa 2 lần uống không được ít hơn 4 - 6 tiếng, không sử dụng quá 6 viên/ngày.
Không uống sử dụng quá 3 ngày trừ khi có chỉ định của bác sĩ hoặc thầy thuốc.
Cách dùng
Dùng thuốc bằng đường đường uống, uống thuốc với cốc nước ấm đầy.
Nên sử dụng thuốc sau bữa ăn để hạn chế sự ảnh hưởng của thuốc đến dạ dày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không sử dụng thuốc Hapacol FLu cho đối tượng bị mẫn cảm với Paracetamol, Clorpheniramin maleat, Phenylephrin HCl hay bất kì thành phần nào của thuốc.
Chống chỉ định sử dụng thuốc cho đối tượng có độ tuổi dưới 12.
Chống chỉ định đối với bệnh nhân bị suy gan nặng.
Bệnh nhân bị hen hay triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt do thuốc có thành phần Clorpheniramin maleat.
Chống chỉ định đối với bệnh nhân bị thiếu hụt Glucose - 6 - phosphat dehydrogenase liên quan đến thành phần Paracetamol.
TÁC DỤNG PHỤ
Tác dụng phụ do paracetamol:
Ít gặp: 1/ 1.000 < ADR < 1/ 100: Da: Ban.Dạ dày - Ruột: Buồn nôn, nôn.Huyết học: Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu.Thận: Bệnh thận, độc tính khi lạm dụng dài ngày.
Hiếm gặp: ADR < 1/ 1.000: Da: Hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, hội chứng lyell, mụn mủ ngoại ban toàn thân cấp tính.Khác: Phản ứng quá mẫn.
Tác dụng phụ do clorpheniramin:
Thường gặp: ADR > 1/ 100: Thần kinh: Ức chế hệ TKTW: Ngủ từ ngủ nhẹ đến ngủ sâu, mệt mỏi, chóng mặt, mất phối hợp động tác (đôi khi kích thích nghịch lý, đặc biệt ở trẻ nhỏ, dùng liều cao ở người cao tuổi hay trẻ em). Nhức đầu, rối loạn tâm thần - vận động.Tác dụng muscarin: Khô miệng, đờm đặc, nhìn mờ, bí tiểu tiện, táo bón, trào ngược dạ dày.
Ít gặp: 1/ 1.000 < ADR < 1/ 100: Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau vùng thượng vị.Tim: Đánh trống ngực, loạn nhịp tim.Da: Phát ban, phản ứng mẫn cảm (co thắt phế quản, phù mạch và phản vệ).
Hiếm gặp: ADR < 1/ 1.000: Huyết học: Mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu, thiếu máu tán huyết, giảm tiểu cầu.
ADR khác: Co giật, vã mồ hôi, đau cơ, dị cảm, tác dụng ngoại tháp, rối loạn giấc ngủ, trầm cảm, lú lẫn, ù tai, hạ huyết áp, rụng tóc.
Thường gặp: ADR > 1/ 100: Thần kinh trung ương: Kích động thần kinh, bồn chồn, lo âu, khó ngủ, người yếu mệt, choáng váng, đau trước ngực, run rẩy, dị cảm đầu chi.Tim mạch: Tăng huyết áp.Da: Nhợt nhạt, trắng bệch, cảm giác lạnh da, dựng lông tóc.Tại chỗ: Kích thích tại chỗ.
Ít gặp: 1/ 1.000 < ADR < 1/ 100: Tim mạch: tăng huyết áp kèm phù phổi, loạn nhịp tim, nhịp tim chậm, co mạch ngoại vi và nội tạng làm giảm tưới máu cho các cơ quan này.Hô hấp: Suy hô hấp.Thần kinh: Cơn hưng phấn, ảo giác, hoang tưởng.Da: Hoại tử hoặc tróc vảy, nếu tiêm để thuốc thoát ra ngoài mạch.Tại mắt: Giải phóng các hạt sắc tố ở mống mắt, làm mờ giác mạc.
Hiếm gặp: ADR < 1/ 1.000 Tim mạch: Viêm cơ tim thành ổ, xuất huyết dưới màng ngoài tim.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Việc sử dụng chung với các dược chất tương tác có thể dẫn đến nhiều hệ quả xảy ra: có thể tăng tác dụng nhưng cũng có thể xảy ra trường hợp có tác dụng phụ:
Paracetamol: có tương tác xấu với các chất như: coumarin và dẫn chất indandion, thuốc chống đông máu do tác dụng kéo dài thời gian chảy máu của cơ thể.
Clorpheniramin: tương tác với rượu, thuốc an thần, thuốc ngủ hay thuốc Phenytoin.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Tránh uống rượu. Nó có thể làm tăng nguy cơ chảy máu dạ dày và làm tăng độc tính đối với gan.
Thận trọng khi sử dụng Hapacol Flu với bệnh nhân bị hen, tránh dùng cùng với thực phẩm hay thuốc khác có chứa thành phần Sulfit.
Đối với bệnh nhân bị phenylceton - niệu và người phải hạn chế lượng phenylalanin đưa vào cơ thể nên tránh dùng paracetamol với thuốc hoặc thực phẩm có chứa Aspartame.
Cần thận trọng khi sử dụng phenylephrin cho người cao tuổi, người bệnh cường giáp, nhịp tim chậm, blốc tim một phần, bệnh cơ tim, xơ cứng động mạch nặng, đái tháo đường týp 1.
Với phụ nữ có thai: chỉ sử dụng nếu thực sự rất cần thiết, việc dùng hoạt chất Clorpheniramin trong các tháng cuối của thai kỳ có thể dẫn đến việc xuất hiện các cơn động kinh ở trẻ nhỏ.
Với phụ nữ đang cho con bú: Cân nhắc giữa yếu tố nguy cơ và tác dụng cần thiết của thuốc để đưa ra quyết định cần thiết cho trẻ nhỏ.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.