THÀNH PHẦN
Alverin citrat 40mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký
VD-34284-20
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Đau do co thắt cơ trơn trong một số trường hợp như:
Hội chứng ruột kích thích.
Đau túi thừa của ruột kết.
Đau quặn thận.
Đau do co thắt đường mật.
Đau bụng kinh.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Người lớn và người lớn tuổi: 2-3 viên/lần x 1-3 lần/ngày.
Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ dưới 12 tuổi.
Cách dùng
Spacmarizine 40mg được sử dụng theo đường uống.
Nuốt nguyên viên thuốc với một lượng nước thích hợp.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của Spacmarizine 40mg.
Bệnh nhân tắc ruột.
Bệnh nhân liệt ruột.
Người bị tắc ruột do phân.
Bệnh nhân mất trương lực ở đại tràng.
TÁC DỤNG PHỤ
Một số tác dụng không mong muốn có thể gặp phải trong quá trình điều trị bao gồm:
Buồn nôn, phát ban.
Chóng mặt, đau đầu.
Phản ứng dị ứng.
Sốc phản vệ.
Khó thở.
Vàng da do viêm gan.
Thông báo với bác sĩ khi gặp phải các triệu chứng này.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Chưa ghi nhận việc xảy ra tương tác giữa Spacmarizine 40mg với các thuốc khác.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Theo dõi bệnh nhân khi các triệu chứng không đỡ sau 2 ngày điều trị.
Thông báo với bác sĩ nếu bạn gặp các tác dụng không mong muốn bao gồm:
Chảy máu ở ruột, buồn nôn.
Ăn không ngon miệng, sụt cân.
Mệt mỏi, táo bón.
Sốt.
Khó tiểu, đau khi đi tiểu.
Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân trên 40 tuổi.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Chỉ sử dụng Spacmarizine 40mg cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú khi có chỉ định của bác sĩ.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi xuất hiện triệu chứng chóng mặt, buồn ngủ trong quá trình lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.