NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

SHINPHAGEL



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Aluminum phosphate 2,476 g (dưới dạng Aluminum phosphate 20% gel).
Số đăng ký
VD-34954-21
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Viêm thực quản, viêm dạ dày cấp và mạn tính, loét dạ dày-tá tràng, kích ứng dạ dày, các hội chứng thừa acid như rát bỏng, ợ chua, và hiện tượng tiết nhiều acid (thí dụ trong thời kỳ thai nghén).
Những rối loạn của dạ dày do thuốc, do sai chế độ ăn hoặc sau khi dùng quá nhiều nicotin, cafe, kẹo, hoặc thức ăn quá nhiều gia vị.
Biến chứng của thoát vị cơ hoành, viêm đại tràng (bệnh Crohn).
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Uống 1 - 2 gói, giữa các bữa ăn hoặc khi thấy khó chịu.
Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)
Dị ứng với nhôm hoặc các chế phẩm chứa nhôm.
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Dị ứng với nhôm hoặc các chế phẩm chứa nhôm.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp táo bón.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc có thể cản trở hấp thu của thuốc khác uống cùng lúc, vì vậy nên uống thuốc khác trước hay sau 1 - 2 giờ khi dùng Aluminium phosphat.
Các thuốc kháng acid làm giảm hấp thu các thuốc digoxin, indomethacin, muối sắt, isoniazid, clodiazepoxid, naproxen.
Các thuốc kháng acid làm tăng hấp thu dicumarol, pseudoephedrin, diazepam.
Các thuốc kháng acid làm tăng pH nước tiểu, làm giảm thải trừ các thuốc là bazơ yếu, tăng thải trừ các thuốc là acid yếu.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Đọc kĩ hướng dẫn trước khi dùng
Tránh điều trị liều cao lâu dài ở người bệnh suy thận.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.