THÀNH PHẦN
Domperidon maleat tương đương Domperidon 10mg
Tá dược vừa đủ 1 viên
Dạng bào chế: Viên nén
Số đăng ký
893110592624
CÔNG DỤNG
Chỉ định
MOBIUM điều trị các triệu chứng sau:
Buồn nôn
Nôn
Tình trạng chướng và nặng vùng thượng vị
Tình trạng khó tiêu sau ăn
Tình trạng buồn nôn, nôn nặng ở đối tượng phải sử dụng thuốc độc tế bào.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc uống trước ăn 15 - 30 phút.
Liều dùng
Người trưởng thành uống 1-2 viên, cách nhau 4-8h trong ngày. Liều tối đa là 1mg/kg.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc Mobium cho người:
Mẫn cảm với Domperidon hay các thành phần tá dược trong công thức.
Gặp tình trạng nôn sau khi mổ.
Bị chảy máu tại Đường tiêu hóa.
Trường hợp tắc ruột cơ học.
Trẻ em < 1 tuổi.
Trường hợp dùng domperidon lâu dài.
TÁC DỤNG PHỤ
Tình trạng rối loạn ngoại tháp và buồn ngủ có xảy ra nhưng với tần suất thấp.
Đối tượng dùng MOBIUM liều cao, dài ngày có thể bị:
Chảy sữa
Rối loạn kinh nguyệt
Mất kinh
Vú to
Đau tức vú
Bệnh nhân cần dừng uống MOBIUM khi xảy ra 1 trong các biểu hiện nêu trên.
TƯƠNG TÁC THUỐC
MOBIUM có thể dùng được với các thuốc giải lo.
Thuốc kháng cholinergic gây ức chế tác dụng của MOBIUM. Khi bắt buộc phải dùng chung 2 thuốc này thì có uống domperidon trước, atropin sau.
Thuốc kháng acid cũng không nên dùng cùng lúc với domperidon, nếu cần dùng chung thì phải uống domperidon trước ăn và thuốc kháng acid sau ăn.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Domperidon không nên dùng quá 3 tháng cho đối tượng bị Parkinson. Khi uống Domperidon có thể gặp tác dụng ngoại ý là hại cho hệ thần kinh trung ương. Chỉ khi các biện pháp chống nôn khác an toàn hơn không có tác dụng thì mới dùng Domperidon.
Người suy thận thì nên uống chia nhiều lần trong ngày để uống thuốc và phải giảm liều khoảng 30-50%.
Phụ nữ đang có thai hoặc đang cho con bú: không dùng
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.