NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

MISANLUGEL



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Nhôm phosphat gel 20% 12,4g.
Tá dược: Xanthan, Acid sorbic, natri saccharin,…
Dạng bào chế: Hỗn dịch uống.
Số đăng ký
VD-18545-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Misanlugel để điều trị:
Viêm dạ dày cấp, mạn tính.
Biến chứng của:
Viêm đại tràng.
Thoát vị cơ hoành.
Viêm thực quản.
Hội chứng thừa acid như:
Hiện tượng tiết nhiều acid.
Ợ chua, rát bỏng.
Kích ứng dạ dày.
Rối loạn dạ dày do:
Ăn quá nhiều kẹo, cà phê, nicotine.
Sai chế độ ăn.
Dùng thuốc.
Ăn quá nhiều gia vị.
Loét dạ dày-tá tràng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Dùng khi khó chịu hoặc giữa các bữa ăn.
Hỗn dịch bóc ra uống trực tiếp.
Liều dùng
Liều dùng: 1-2 gói/lần.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người quá mẫn với thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Thuốc dễ gây táo bón.
Hạn chế tình trạng này bằng việc uống nhiều nước.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Thuốc là baso yếu: Bị giảm thải trừ, tăng pH nước tiểu
Thuốc là acid yếu: Bị tăng thải trừ
Muối sắt, Trợ tim glycosid Digoxin, Thuốc chống lao Isoniazid, Thuốc NSAIDS Indomethacin, Naproxen, Thuốc trị lo âu Clodiazepoxid: Bị giảm hấp thu
Pseudoephedrin, Thuốc điều trị huyết khối tĩnh mạch Dicumarol, Thuốc an thần Diazepam: Bị tăng hấp thu
Các thuốc khác: Bị giảm/tăng hấp thu do có thể tương tác tạo phức hoặc biến đổi thời gian dịch chuyển thuốc ở dạ dày. Cần dùng cách nhau ít nhất 1-2 giờ
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 
Người suy thận: Không dùng liều cao kéo dài.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng.
Thuốc dùng được lúc lái xe.
Không dùng quá liều.
Nếu hỗn dịch mùi lạ, xé ra để lâu, hết hạn thì không uống.
Trẻ em muốn dùng cần hỏi bác sĩ.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Nhôm phosphat an toàn cho thai kỳ. Mặc dù đi vào sữa mẹ nhưng Nhôm phosphat không gây hại nên có thể dùng ở bà mẹ cho con bú
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.