NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

KASIOD



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Diiodohydroxyquinolin: 210mg
Tá dược: Croscarmellosse, Microcrystalline cellulose, Povidon, Magnesi stearat, Aerosil.
Số đăng ký
VD-31740-19
CÔNG DỤNG
Chỉ định
- Bệnh lỵ amip đường ruột.
- Ỉa chảy cấp tính gốc nhiễm khuẩn không có hiện tượng lan tràn.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén, dùng đường uống, uống thuốc với 1 cốc nước lớn.
Liều dùng
Theo chỉ định của thầy thuốc.
Liều thông thường:
- Lỵ amip đường ruột: uống trong 20 ngày.
Người lớn: uống 2 - 3 viên x 3 lần/ngày
Trẻ em trên 30 tháng: 5 - 10mg/kg/24 giờ, chia làm 3 - 4 lần uống.
- Ỉa chảy cấp: uống tối đa trong 7 ngày.
Người lớn: Uống 2 - 3 viên x 2 - 3 lần/ngày.
Trẻ em trên 30 tháng: 5 - 10mg/kg/24giờ, chia làm 3 - 4 lần uống.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Quá mẫn cảm với Diiodohydroxyquinolin hoặc một trong các thành phần tá dược của thuốc.
- Cường tuyến giáp.
- Viêm da đầu chi do bệnh ruột.
- Phụ nữ có thai.
- Trẻ em đến 30 tháng tuổi.
TÁC DỤNG PHỤ
Rối loạn tuyến giáp, kèm theo bướu hoặc cường giáp do quá tải iod
Phát ban ngoài da dạng mụn.
Nôn, đau dạ dày.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Không phối hợp Kasiod với các thuốc có chứa hydroxyquinolin.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG 
Tuỳ theo mức độ bệnh, khi điều trị cần bù nước nếu thấy cần thiết.
Nếu ỉa chảy nhiễm khuẩn có biểu hiện lan tràn cần phải dùng thêm kháng sinh khuếch tán tốt.
Không dùng kéo dài quá 4 tuần.
Thuốc có chứa Iod (khoảng 134mg/viên) nên có thể làm rối loạn các xét nghiệm sinh học chức năng tuyến giáp.
Phụ nữ có thai: Chống chỉ định.
Phụ nữ cho con bú: Chưa xác định được rõ lượng thuốc đi vào sữa mẹ nên với sự cẩn thận, không dùng cho phụ nữ cho con bú.
Thuốc có thể gây rối loạn thị giác, làm mờ mắt nên không sử dụng được cho người lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.