NHÀ THUỐC ÚT SANG - Trang chủ
google-provider

Đăng nhập bằng Google

ESOMEPRAZOL 40 - MV



Số lượng

Mô tả chi tiết

THÀNH PHẦN
Esomeprazole 40mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Dạng bào chế: Viên nang cứng chứa vi hạt bao tan trong ruột.
Số đăng ký
VD-32468-19
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Hội chứng trào ngược dạ dày - thực quản.
Loét dạ dày tá tràng nhiễm H.pylori hoặc không.
Phòng ngừa loét do sử dụng thuốc chống viêm không steroid.
Hội chứng tăng tiết acid dịch vị.
Hội chứng Zollinger-Ellison.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Liều lượng và thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh của từng bệnh nhân.
Người lớn và trẻ em trên 18 tuổi
Loét dạ dày - tá tràng có nhiễm H.pylori: Phối hợp với kháng sinh khác, liều dùng là 1 viên/lần x 1 lần/ngày, điều trị trong 10 ngày
Trào ngược dạ dày - thực quản: 1 viên/lần/ngày, trong 4 tuần. Có thể tiếp tục điều trị trong 4 tuần tiếp theo nếu bệnh nhân không đỡ
Loét do sử dụng NSAIDs; 20mg/lần/ngày trong 4-8 tuần
Hội chứng Zollinger-Ellison: 1 viên/lần x 2 lần/ngày
Trẻ em từ 12-18 tuổi
Hội chứng trào ngược dạ dày- thực quản: 1 viên/lần/ngày, điều trị trong 4 tuần. Có thể tiếp tục điều trị thêm 4 tuần nữa nếu các triệu chứng vẫn kéo dài.
Không sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi.
Cách dùng
Uống nguyên viên thuốc với một lượng nước nhất định, không cố tình nhai hoặc nghiền nhỏ các vi hạt.
Uống trước khi ăn sáng.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của Esomeprazol 40-MV.
Không sử dụng đồng thời với các thuốc kháng virus bao gồm atazanavir, nelfinavir.
TÁC DỤNG PHỤ
Thường gặp: Đau đầu, buồn nôn, chóng mặt, ban da, táo bón, tiêu chảy, khô miệng, đầy hơi.
Ít gặp: Mệt mỏi, buồn ngủ, mất ngủ, ngứa, phát ban, dị cảm.
Hiếm gặp: Nhiễm khuẩn hô hấp, sốt, phù ngoại biên, mày đay, rụng tóc, quá mẫn, lú lẫn, ảo giác, kích động,..
TƯƠNG TÁC THUỐC
Ketoconazol, muối Sắt, digoxin: Ảnh hưởng đến sinh khả dụng của các thuốc này
Amoxicillin và clarithromycin: Tăng nồng độ của esomeprazole
Diazepam: Giảm độ thanh thải của diazepam
Saquinavir: Tăng nồng độ của saquinavir
Atazanavir, nelfinavir: Giảm nồng độ của các thuốc này
Clopidogrel: Giảm hoạt tính của clopidogrel
Methotrexat: Tăng nồng độ của methotrexat
Tacrolimus: Tăng nồng độ của tacrolimus
Warfarin: Có thể làm tăng chỉ số INR
Phenytoin: Tăng nồng độ của Phenytoin trong huyết tương
Thuốc ức chế CYP2C19, CYP3A4: Tăng diện tích dưới đường cong AUC của esomeprazole
Thuốc cảm ứng CYP2C19, CYP3A4: Giảm nồng độ của esomeprazole
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Loại trừ khả năng bệnh nhân bị ung thư dạ dày vì Esomeprazol 40-MV có thể che lấp đi các triệu chứng của bệnh.
Việc sử dụng thuốc kéo dài có thể dẫn tới tình trạng viêm teo dạ dày. Sử dụng kéo dài trên 1 năm có thể làm tăng nguy cơ gãy xương (xương cổ tay, xương chậu, cột sống).
Sử dụng liều thấp trong thời gian ngắn nhất có thể cho người bệnh.
Thận trọng khi sử dụng cho người mắc các bệnh về gan, bệnh nhân tiểu đường.
Không nên sử dụng cho người bệnh không dung nạp được galactose.
Hạ magnesi có thể xảy ra.
Esomeprazol 40-MV  có thể làm giảm sự hấp thu của Vitamin B12.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Thời kỳ mang thai: Chỉ sử dụng thuốc khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú: Có thể phải ngừng cho con bú trong quá trình điều trị bằng Esomeprazol 40-MV.
Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Một số trường hợp đã xuất hiện chóng mặt, choáng váng do đó cần thận trọng khi sử dụng thuốc Esomeprazol 40-MV.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.