THÀNH PHẦN
Trimebutin maleat 100mg.
Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén.
Số đăng ký
VD-24088-16
CHỈ ĐỊNH
Điều trị các triệu chứng của rối loạn tiêu hóa bao gồm trào ngược dạ dày, loét dạ dày tá tràng.
Táo bón, tiêu chảy, chướng bụng.
Hội chứng ruột kích thích, co thắt.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc Debutinat 100mg được sử dụng theo đường uống.
Uống trước bữa ăn để tăng hiệu quả hấp thu thuốc.
Liều dùng
1-2 viên/lần x 3 lần/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không sử dụng Debutinat 100mg cho người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
Debutinat trimebutin maleat 100mg được dung nạp tốt, hiếm khi xảy ra tác dụng phụ. Có thể gặp: mệt mỏi, rối loạn tiêu hóa, chóng mặt do tiếp xúc với ánh nắng.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Sử dụng đồng thời Cisapride với trimebutin maleat có thể làm giảm tác dụng điều hòa nhu động ruột của thuốc.
Tác dụng kháng thần kinh phế vị thông qua sự dẫn truyền thần kinh ở nút nhĩ thất có thể tăng lên khi sử dụng đồng thời procainamide và trimebutin maleat.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Không nên sử dụng thuốc cho trẻ em dưới 12 tuổi, phụ nữ có thai.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: Độ an toàn của thuốc Debutinat 100mg chưa được xác định ở các đối tượng này do đó không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú để đảm bảo an toàn cho thai nhi và trẻ bú mẹ.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.