imetidine 300mg.
Tá dược :Talc, Sodium Starch glycolate, Povidone,…
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-13963-11
CHỈ ĐỊNH
Thuốc Cimetidine MKP 300mg để điều trị:
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc uống với nước.
Uống nước trước khi ngủ khi dùng 1 lần/ngày.
Khi dùng làm nhiều lần trong ngày thì dùng trước khi ngủ và trong khi ăn.
Liều dùng
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Người mẫn cảm với thuốc.
TÁC DỤNG PHỤ
TƯƠNG TÁC THUỐC
Mắc bệnh hoặc dùng thuốc khiến số lượng tế bào máu giảm: Cimetidine làm gia tăng tác dụng này
Thuốc hấp thu phụ thuộc với độ pH dạ dày: Bị giảm hấp thu, Uống cách nhau ít nhất 2 giờ
Rượu: Cần thận trọng
Thuốc chống loạn nhịp Lidocain, Thuốc chống trầm cảm 3 vòng Amitryptylin, Thuốc chống đông Warfarin, Thuốc chẹn kênh canxi, Thuốc giãn phế quản Theophylline, Thuốc trị động kinh Phenytoin, Sulfonylurea uống, Thuốc giảm đau thắt ngực Metoprolol: Bị tăng nồng độ huyết tương
Thuốc trị tiểu đường Metformin, Thuốc chống loạn nhịp Procainamid, Thuốc ức chế miễn dịch Tacrolimus, Ciclosporin: Bị tăng nồng độ huyết tương
Thuốc kháng nấm azol: Giảm hấp thu
Thuốc chống HIV Atazanavir: Tăng hấp thu
Xạ trị, Thuốc hóa trị: Gây ức chế tủy
Thuốc giảm đau chứa Morphin: Tương tác với Cimetidine
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Khi dùng liều lẻ nên tìm dạng bào chế khác phù hợp.
Nếu dùng với thuốc chống đông người bệnh nên được theo dõi thời gian prothrombin.
Thận trọng dùng cho người:Rối loạn hấp thu glucose-galactose.Tiền sử loét dạ dày.Thiếu hụt lactase Lapp.Người lái xe.Không dung nạp galactose.Người vận hành máy.
Người điều trị dài hạn nên được kiểm tra định kỳ.
Giảm liều ở người:Chức năng thận giảm.Loại trừ trường hợp u ác tính trước khi điều trị.
Điều chỉnh liều khi dùng với thuốc khoảng điều trị hẹp.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: Cimetidine vào nhau thai, sữa mẹ do đó mẹ bầu, cho con bú không nên dùng nếu bác sĩ chưa cho phép.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.