THÀNH PHẦN
- Betamethasone dipropionate … 0,64 mg
- Gentamycine sulfate … 1 mg
- Clotrimazole … 10 mg
Tá dược: Chlorocresol, Cetostearyl alcohol, white petrolatum, Liquid paraffin, Polyoxyl 20 cetostearyl ether, Propylene glycol, Monobasic sodium phosphate, Methylparaben, Propylparaben, Nước tinh khiết.
Số đăng ký
VN-8257-09
CÔNG DỤNG
Chỉ định
- Điều trị bệnh lý ở da do dị ứng như sau: Chàm, viêm da do tiếp xúc, viêm da dị ứng, hăm da, viêm da tróc mảng, viêm da do tiếp xúc ánh sáng mặt trời, bệnh vảy nến, ngứa.
- Điều trị bệnh rụng tóc.
- Điều trị bỏng độ 1.
- Vết cắn của côn trùng.
- Viêm da do bội nhiễm.
- Điều trị các bệnh nấm da như: Nấm da chân, nấm da thân, nấm da đầu, nấm da đùi.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Dùng một lượng kem vừa đủ bôi lên vùng da bị bệnh.
Liều dùng
Một hoặc vài lần mỗi ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không nên dùng thuốc dưới dạng băng ép.
Corticosteroid dùng tại chỗ để điều trị bệnh vẩy nến có thể gây hại cho người bệnh do phản ứng dội ngược, mà nguy cơ là xuất hiện vảy nến mụn mủ, và thuốc sẽ gây độc tính tại chỗ và toàn thân cho người bệnh do chức năng bảo vệ của da bị suy giảm. Không dùng thuốc này cho mắt.
TÁC DỤNG PHỤ
Ban da và những phản ứng dị ứng khác thỉnh thoảng xảy ra. Thường là ban đỏ hoặc mày đay, nhưng đôi khi nặng hơn và có thể kèm theo sốt do thuốc và thương tổn niêm mạc. Những bệnh mẫn cảm với salicylat hiếm mẫn cảm với paracetamol và những thuốc có liên quan. Trong một số ít trường hợp riêng lẻ, paracetamol đã gây giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu và giảm toàn thể huyết cầu.
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Da: Ban.
Dạ dày - ruột: Buồn nôn, nôn.
Huyết học: Loạn tạo máu (giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu), thiếu máu.
Thận: Bệnh thận, độc tính thận khi lạm dụng dài ngày.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Khác: Phản ứng quá mẫn
TƯƠNG TÁC THUỐC
Chưa có thông tin về tương tác thuốc.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
- Không nên dùng thuốc trong diện rộng hoặc dùng thuốc thời gian dài.
- Không nên dùng thuốc dưới dạng băng ép.
- Corticosteroid dùng tại chỗ để điều trị bệnh vẩy nến có thể gây hại cho người bệnh do phản ứng dội ngược, mà nguy cơ là xuất hiện vảy nến mụn mủ, và thuốc sẽ gây độc tính tại chỗ và toàn thân cho người bệnh do chức năng bảo vệ của da bị suy giảm.
- Không dùng thuốc này cho mắt.
Khả năng lái xe và vận hành máy móc
Ở liều điều trị, thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Thời kỳ mang thai
Tính an toàn của thuốc trên phụ nữ có thai chưa được nghiên cứu, do đó không nên dùng thuốc cho đối tượng này.
Thời kỳ cho con bú
Tính an toàn của thuốc trên phụ nữ cho con bú chưa được nghiên cứu, do đó không nên dùng thuốc cho đối tượng này.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.