THÀNH PHẦN
Ciclopirox olamine (tương ứng với Ciclopirox 7,7 mg): 10,0 mg
Tá dược vừa đủ 1 gam
Dạng bào chế: Kem bôi da.
Số đăng ký
VD-32007-19
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Ciclopirox 0,77% VCP sử dụng trong các trường hợp nấm da (nấm da đầu, nấm da chân, nấm da đùi), nấm móng do các chủng sau gây ra: Trichophyton rubrum, Epidermophyton floccosum, Trichphyton mentagrophytes, Microsporum canis, Candida albicans, Candida tropicalis, Microsporum gypseum, Candida krusei, Cryptococcus neoformans, Candida parapsilosis, Aspergillusfumigatus.
Ngoài ra, còn sử dụng với nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn Gram (+) và Gram (-), cũng như mycoplasma.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Ciclopirox 0,77% dùng ngoài da cho người lớn và trẻ từ 6 tuổi trở lên.
Bôi thuốc trực tiếp lên vùng da bị bệnh, xoa đều, nhẹ nhàng hoặc để lớp kem khô tự nhiên.
Không sử dụng vải hay miếng dán (trừ trường hợp nấm móng có thể dùng miếng dán băng kín vùng bị bệnh).
Liều dùng
Bôi Ciclopirox 0,77% VCP 2 lần/ ngày. Duy trì dùng thuốc cho đến khi hết các triệu chứng. Thời gian điều trị tối ưu có thể lên đến 3 tuần.
Để đề phòng tái phát, sau khi các tổn thương đã hồi phục, nên tiếp tục liệu pháp điều trị 10 ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Mẫn cảm với ciclopirox hoặc bất kỳ nào có trong công thức Ciclopirox 0,77% VCP.
Trẻ dưới 6 tuổi.
Nấm ở mắt hoặc các mô xung quanh mắt.
TÁC DỤNG PHỤ
Các tác dụng không mong muốn có thể gặp khi sử dụng Ciclopirox 0,77% VCP bao gồm: bỏng, ban đỏ, ngứa, kích ứng da và phù nề đã quan sát thấy ở 1-4% số bệnh nhân dùng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Khi bôi thuốc đồng thời với kem bôi chứa Hydrocortisone 1% không có tương tác nào xảy ra.
Ciclopirox khi dùng phối hợp với itraconazol hoặc Terbinafine cho tác dụng hiệp đồng, do đó cần giảm liều các thuốc dùng đồng thời.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Với các tổn thương do nấm, lưu ý không được gãi ngứa hoặc làm trầy xước.
Tránh để Ciclopirox 0,77% VCP tiếp xúc với mắt.
Ciclopirox 0,77% VCP không được sử dụng ở âm đạo.
Lau khô kỹ các vùng bị bệnh sau khi rửa hoặc tắm.
Nếu tiếp xúc trực tiếp với vùng nhiễm bệnh, cần thay quần áo, khăn tắm, băng gạc (trong trường hợp nấm móng) hàng ngày. Nên sử dụng khăn tắm dùng 1 lần và giặt ở nhiệt độ 90°C.
Thuốc có chứa thành phần propylen có thể gây kích ứng da và thành phần propyl parahydroxybenzoate, methyl parahydroxybenzoate có thể gây dị ứng da và đôi khi gây co thắt phế quản.
Chỉ sử dụng Ciclopirox 0,77% VCP trong thời kỳ mang thai nếu lợi ích lớn hơn nguy cơ gây hại với thai nhi.
Không rõ thuốc có qua sữa mẹ hay không, vì vậy nên thận trọng khi dùng Ciclopirox 0,77% VCP ở phụ nữ cho con bú.
Ciclopirox 0,77% VCP dùng được cho người lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.