THÀNH PHẦN
Magnesi lactat dihydrat 470mg.
Vitamin B6 5mg.
Tá dược: PEG 6000, Lactose, Aerosil,…
Dạng bào chế: viên nén bao phim.
Số đăng ký
VD-20334-13
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Thuốc Magnetol để điều trị:
Thiếu magnesi nặng.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Thuốc Magnetol dùng đường uống.
Uống thuốc Magnetol với nước.
Liều dùng
Người lớn: 6 viên/2-3 lần/ngày.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Không dùng thuốc Magnetol cho người:
Suy thận nặng (Creatinin <30ml/phút).
Mẫn cảm với thuốc Magnetol.
Người dùng Levodopa.
TÁC DỤNG PHỤ
TƯƠNG TÁC THUỐC
Muối Canxi, sản phẩm chứa phosphat: Khiến magnesi bị giảm hấp thu
Thuốc chống co giật Phenobarbital, phenytoin: Bị giảm nồng độ khi uống với vitamin B6 200mg/ngày
Bisphosphonates, kháng sinh tetracyclin: Cần uống cách 4 giờ với thuốc Magnetol
Thuốc tránh thai: Khiến nhu cầu vitamin B6 của cơ thể tăng
Thuốc tránh thai: Giảm tình trạng trầm cảm ở nữ giới
Levodopa: Bị giảm tác dụng
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Thận trọng dùng thuốc Magnetol với:
Phụ nữ có thai.
Người bị bệnh thận.
Không uống thuốc Magnetol hết hạn.
Uống thuốc Magnetol đúng chỉ định.
Không uống thuốc Magnetol chảy nước.
Uống thuốc đúng liều.
Uống thuốc Magnetol quá liều có thể gây nhuận tràng.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Với phụ nữ có thai: Uống thuốc Magnetol khi cần thiết.
Với phụ nữ cho con bú: Thuốc Magnetol không được dùng.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.