THÀNH PHẦN
Tricalci Phosphat 1,65g( tương đương Calci 0,6g).
Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống.
Số đăng ký
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Bô sung calci cho các trường hợp như:
Thiếu calci: Loãng xương, mãn kinh, tiền mãn kinh, tuổi già, dùng thuốc như Corticoid, coi xương, suy dinh dưỡng,...
Nhu cầu calci tăng: Phụ nữ mang thai và cho con bú, giai đoạn tuổi vị thành niên.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Trẻ em dưới 5 tuổi: Uống ½ gói/ ngày.
Trẻ em từ 5 tuổi trở lên: Uống 1 – 2 gói/ ngày.
Người lớn: Uống 2 gói/ ngày.
Cách dùng
Lấy nước ấm vừa đủ cho vào cốc.
Đổ bột trong gói vào nước, khuấy đều cho hòa tan hết bột.
Uống ngay sau khi pha.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Tăng calci huyết, calci niệu, sỏi thận, vôi hóa, suy thận mãn tính.
Người nằm bất động lâu ngày kèm theo tăng calci máu hoặc có tăng calci niệu.
TÁC DỤNG PHỤ
Thuốc dung nạp khá tốt và hiếm khi xảy ra tác dụng không mong muốn. Có thể gặp một số biểu hiện sau:
Tuần hoàn: tụt huyết áp, chóng mặt, giãn mạch ngoại vi.
Tiêu hóa: Táo bón, đầy hơi, buồn nôn.
Thông báo cho bác sĩ nếu bạn gặp phải một số tác dụng không mong muốn trên.
TƯƠNG TÁC THUỐC
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Khi sử dụng lâu dài: Cần hiệu chỉnh lại liều lượng hoặc ngưng nếu có calci niệu > 300mg/24 giờ.
Có thể phối hợp với vitamin D để tăng hấp thu canxi tuy nhiên nếu là vitamin D liều cao cần kiểm tra lại các thông số calci huyết và calci niệu.
Với phụ nữ có thai và cho con bú, sử dụng liều lượng đúng, đủ.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Không có chống chỉ định cho phụ nữ có thai và cho con bú. Hai đối tượng này vẫn có thể sử dụng thuốc Agi-Calci.
Tuy nhiên với phụ nữ mang thai, nên cung cấp Calci bằng các chế độ ăn uống đầy đủ. Dùng quá nhiều các loại vitamin và calci cùng các chất khoáng khác có thể gây ra phản ứng bất lợi cho mẹ và thai nhi.
Lưu ý khi vận hành máy móc, lái xe
Thuốc không làm ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.