THÀNH PHẦN
Calci …………………………………………600 mg
Cholecalciferol ……………………………..400 IU
Phụ liệu vừa đủ.
Dạng bào chế: viên nén sủi bọt
Số đăng ký
VD-34455-20
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Calci D-hasan 600/400 được chỉ định cho các trường hợp:
Người bệnh cần điều trị các bệnh lý liên quan đến xương như loãng xương, còi xương, bệnh Scheuermann, mất xương cấp và mãn tính
Phòng và điều trị loãng xương ở nữ giới, phụ nữ trong giai đoạn mang thai và cho con bú
Trẻ em, thanh thiếu niên, người trong độ tuổi dậy thì có nhu cầu cung cấp Calci và Vitamin D3 để phát triển hệ xương răng
Người chạy thận nhân tạo cần bổ sung Ca
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Liều dùng
Liều Calci D-hasan 600/400 được khuyến cáo thay đổi tùy theo từng chỉ định:
Đối với chỉ định phòng ngừa loãng xương, nhuyễn xương dùng 1 viên/ngày.
Nếu dùng để điều trị loãng xương, nhuyễn xương thì tăng liều lên 2 viên/ngày.
Cách dùng
Thuốc được khuyến cáo hòa tan vào nước trước khi uống và người dùng nên uống ngay sau khi hòa tan thuốc. Thuốc nên được uống trước hoặc sau ăn 1 giờ.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Thuốc không dùng được cho các đối tượng sau:
Người có tiền sử dị ứng hoặc quá mẫn với bất kỳ thành
Bệnh nhân mắc cường cận giáp, u ác tính tiêu xương,..các bệnh kéo theo Canxi máu' data-type-link='internal' target='_blank'>tăng canxi máu,
Bệnh nhân mắc sỏi thận, suy thận nặng, tăng canxi niệu mức độ nặng, có sỏi niệu.
Bệnh nhân loãng xương do bất động.
Người mắc bệnh tim, mắc rung thất trong hồi sức tim.
Người đang sử dụng digitalis, epinephrin và vitamin D.
TÁC DỤNG PHỤ
Tác dụng phụ dễ gặp nhất khi sử dụng Calci D-hasan 600/400 là các vấn đề liên qan đến kích ứng hệ tiêu hóa, táo bón hay khó chịu dạ dày.
Nếu dùng liều cao thì có thể khiến người dùng bị tăng calci máu gây chăn ăn, mệt, đau đầu, ù tai, mất điều hòa, ban da, giảm trương lực cơ, đau xương,...
TƯƠNG TÁC THUỐC
Calci D-hasan 600/400 được khuyến cáo không nên dùng chung với các thuốc có tương tác bất lợi với calci hay vitamin D3:
Thiazid, clopamid, Ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật: làm giảm thải trừ, tăng tích lũy calci.
Demeclocyclin, doxycyclin, metacyclin, minocyclin, oxytetracycline, Tetracycline, enoxacin, fleroxacin, Levofloxacin, Lomefloxacin, Norfloxacin, Ofloxacin, Pefloxacin, Sắt, kẽm: bị giảm hấp thu.
Digitalis: tăng nguy cơ độc tính với tim.
Cholestyramin hoặc colestipol hydroclorid: giảm hấp thu D3.
Thuốc lợi tiểu thiazid: tăng calci huyết.
Phenobarbital, phenytoin: giảm hoạt tính vitamin D.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Không nên sử dụng quá liều lượng khuyến cáo theo nhu cầu hàng ngày.
Bệnh nhân có tiền sử rối loạn miễn dịch, thiểu năng cận giáp hay suy giảm chức năng thận, bệnh gan,... cần thông báo với bác sĩ.
Bệnh nhân suy thận, sỏi thận cần được theo dõi nồng độ calci máu định kỳ.
Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú: Calci D-hasan 600/400 được khuyến khích sử dụng trên phụ nữ có thai và cho con bú để bổ sung dưỡng chất cho cả mẹ và bé, cũng như ngăn ngừa tình trạng loãng xương có thể xảy ra ở phụ nữ có thai và cho con bú. Tuy nhiên cần sử dụng theo mức liều khuyến cáo RDA, tránh dùng quá liều khuyến cáo.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.