THÀNH PHẦN
Menthol................................................5,44 %
Eugenol................................................1,36 %
Methyl salicylat...................................10,20 %
Thành phần tá dược: vừa đủ 1 tuýp.
Dạng bào chế: Kem bôi da.
Số đăng ký
CN-1-21
CÔNG DỤNG
Chỉ định
Giảm đau trong các trường hợp: Đau cơ, đau do bệnh thấp khớp, bong gân.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Cách dùng
Dùng tại chỗ.
Liều dùng
Bôi 3 - 4 lần mỗi ngày vào các vùng bị bệnh và xoa nhẹ nhàng.
Hoặc theo chỉ dẫn của Thầy thuốc.
CHỐNG CHỈ ĐỊNH
Trẻ em < 6 tuổi, trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.
Quá mẫn với các thành phần của thuốc.
Không bôi lên vùng da bị nhiễm trùng hoặc bị tổn thương.
TÁC DỤNG PHỤ
Thuốc được dung nạp tốt. Có thể gặp ngứa, đỏ hoặc nổi ban da.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
TƯƠNG TÁC THUỐC
Chưa có báo cáo về tương tác thuốc.
LƯU Ý KHI SỬ DỤNG
Lái xe và vận hành máy móc: Thuốc không ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Phụ nữ có thai và cho con bú: Nói chung thuốc được xem là an toàn. Nên dùng thuốc theo hướng dẫn.
Thuốc chỉ dùng ngoài.
Chỉ bôi thuốc vào vùng da lành, không được bôi vào các vết thương ở da hoặc vết thương hở. Không để thuốc tiếp xúc với mắt hoặc niêm mạc.
Không được dùng đường uống.
Liên quan đến tá dược Natri lauryl sulfat:
Natri lauryl sulfat có thể gây các phản ứng tại chỗ (cảm giác đau nhức, nóng rát da) hoặc làm tăng tình trạng kích ứng da gây ra bởi các sản phẩm khác khi bôi lên cùng vị trí trên cơ thể. Bệnh nhân bị suy giảm lớp chắn bảo vệ da (như trong trường hợp viêm da dị ứng) sẽ nhạy cảm hơn với các kích ứng này.
BẢO QUẢN
Bảo quản thuốc ở nơi khô thoáng, nhiệt độ ưu tiên từ 25 - 30 độ C. Không để thuốc ở nơi ẩm ướt hoặc có ánh nắng chiếu trực tiếp vào.